TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homograph

UK/ˈhɒməɡɹɑːf/ US/ˈhɑːməɡɹæf/ giọng máy của trình duyệt

homograph nghĩa là từ cùng chữ.

Nghĩa của homograph

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Từ cùng chữ.

Dạng từ của homograph

Số nhiềuhomographs

Họ từ của homograph

Câu hỏi thường gặp

homograph nghĩa là gì?

homograph (danh từ) nghĩa là từ cùng chữ.

homograph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homograph: giọng Anh (UK) /ˈhɒməɡɹɑːf/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑːməɡɹæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.