homograph
UK/ˈhɒməɡɹɑːf/
US/ˈhɑːməɡɹæf/
giọng máy của trình duyệt
homograph nghĩa là từ cùng chữ.
Nghĩa của homograph
Danh từ
- Ngôn ngữ học Từ cùng chữ.
Dạng từ của homograph
| Số nhiều | homographs |
Họ từ của homograph
Câu hỏi thường gặp
homograph nghĩa là gì?
homograph (danh từ) nghĩa là từ cùng chữ.
homograph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homograph: giọng Anh (UK) /ˈhɒməɡɹɑːf/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑːməɡɹæf/.