I'm sorry
giọng máy của trình duyệt
I'm sorry nghĩa là xin lỗi.
Nghĩa của I'm sorry
Thành ngữ
- Xin lỗi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với I'm sorry
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với I'm sorry
- I'm sorry that you've been badly injured. Tôi rất buồn là bạn đã bị thương nặng.
- I'm sorry if my words hurt you. Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn.
- I'm sorry for what I have done. Tôi xin lỗi vì những gì tôi đã làm.
- I'm sorry. That's really all I remember. Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.
- I'm sorry. Did I wake you up? Ồ xin lỗi, tớ có đánh thức ấy dậy không?
- I'm sorry. That's all I really remember. Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.
- I'm sorry, I can't stay long. Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu
- I'm sorry for the late response. Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
I'm sorry nghĩa là gì?
I'm sorry (thành ngữ) nghĩa là xin lỗi.