TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leaf

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/liːf/ US/lif/ giọng máy của trình duyệt

leaf nghĩa là lá cây, lá, tờ, trổ lá.

Nghĩa của leaf

Danh từ

  1. Lá cây; lá (vàng, bạc...).
    • to be in leaf; to come into leafra lá, mọc lá
  2. Tờ (giấy).
  3. Tấm đôi (tấm ván ở mặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm).

Nội động từ

  1. Trổ lá, ra lá.

Ngoại động từ

  1. Giở (sách).

Dạng từ của leaf

Số nhiềuleaves
Ngôi thứ ba số ítleafs
Hiện tại phân từ (-ing)leafing
Quá khứ phân từleafed
Quá khứleafed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leaf

Đồng nghĩa

Họ từ của leaf

Cụm từ, thành ngữ với leaf

  • to take a leaf out of someone's book — Noi gương ai, bắt chước ai.
  • to turn over a new leaf — Cải tà quy chính; đổi tính, đổi nết; Bắt đầu lại tất cả.
  • leaf spring — Nhíp.

Câu ví dụ với leaf

  • He used the banana leaf as a cover from the heat of the sun. Anh ấy đã dùng lá chuối để che đi cái nóng của mặt trời.
  • The leaves turn red in the fall. Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.
  • He leaves his wife and two children. Anh ấy bỏ lại vợ và hai con.
  • He often leaves his umbrella on the train. Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu.
  • The train leaves in ten minutes. Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa.
  • The ship leaves for Honolulu tomorrow. Con Tàu sẽ rời khỏi Honolulu vào ngày mai
  • We saw a beautiful orchid with deciduous leaves. Chúng tôi nhìn thấy một cây phong lan tuyệt đẹp với những chiếc lá rụng hàng năm.
  • My plane leaves at 2 p.m. Máy bay của tôi rời đi lúc 2 giờ chiều.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

leaf nghĩa là gì?

leaf (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lá cây, lá, tờ, trổ lá.

leaf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leaf: giọng Anh (UK) /liːf/, giọng Mỹ (US) /lif/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.