light-headed
giọng máy của trình duyệt
light-headed nghĩa là bị mê sảng, đầu óc quay cuồng.
Nghĩa của light-headed
Tính từ
- Bị mê sảng.
- Đầu óc quay cuồng.
- Bộp chộp, nông nổi, thiếu suy nghĩ.
Dạng từ của light-headed
| So sánh hơn | lighter-headed |
| So sánh nhất | lightest-headed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với light-headed
Đồng nghĩa
Họ từ của light-headed
Câu hỏi thường gặp
light-headed nghĩa là gì?
light-headed (tính từ) nghĩa là bị mê sảng, đầu óc quay cuồng.