TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cormorant

UK/ˈkɔːməɹənt/ US/ˈkɔɹməɹənt/ giọng máy của trình duyệt

cormorant nghĩa là chim cốc, người tham lam, cốc, cốc đế.

Nghĩa của cormorant

Danh từ

  1. Động vật học Chim cốc.
  2. Nghĩa bóng Người tham lam.

Dạng từ của cormorant

Số nhiềucormorants
So sánh hơnmore cormorant
So sánh nhấtmost cormorant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cormorant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cormorant nghĩa là gì?

cormorant (danh từ) nghĩa là chim cốc, người tham lam, cốc, cốc đế.

cormorant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cormorant: giọng Anh (UK) /ˈkɔːməɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹməɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.