cormorant
UK/ˈkɔːməɹənt/
US/ˈkɔɹməɹənt/
giọng máy của trình duyệt
cormorant nghĩa là chim cốc, người tham lam, cốc, cốc đế.
Nghĩa của cormorant
Danh từ
- Động vật học Chim cốc.
- Nghĩa bóng Người tham lam.
Dạng từ của cormorant
| Số nhiều | cormorants |
| So sánh hơn | more cormorant |
| So sánh nhất | most cormorant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cormorant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cormorant nghĩa là gì?
cormorant (danh từ) nghĩa là chim cốc, người tham lam, cốc, cốc đế.
cormorant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cormorant: giọng Anh (UK) /ˈkɔːməɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹməɹənt/.