magnet
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæɡ.nɪt/
US/ˈmæɡ.nɪt/
giọng máy của trình duyệt
magnet nghĩa là nam châm.
Nghĩa của magnet
Danh từ
- Nam châm.
- field magnetnam châm tạo trường
- molecular magnetnam châm phân từ
- permanent magnetnam châm vĩnh cửu
- Nghĩa bóng Người có sức lôi cuốn mạnh, vật có sức hấp dẫn mạnh.
Dạng từ của magnet
| Số nhiều | magnets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnet
Đồng nghĩa
Họ từ của magnet
Câu ví dụ với magnet
- The earth is like a ball with a big magnet in it. Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
magnet nghĩa là gì?
magnet (danh từ) nghĩa là nam châm.
magnet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnet: giọng Anh (UK) /ˈmæɡ.nɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɡ.nɪt/.