TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

magnet

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæɡ.nɪt/ US/ˈmæɡ.nɪt/ giọng máy của trình duyệt

magnet nghĩa là nam châm.

Nghĩa của magnet

Danh từ

  1. Nam châm.
    • field magnetnam châm tạo trường
    • molecular magnetnam châm phân từ
    • permanent magnetnam châm vĩnh cửu
  2. Nghĩa bóng Người có sức lôi cuốn mạnh, vật có sức hấp dẫn mạnh.

Dạng từ của magnet

Số nhiềumagnets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnet

Đồng nghĩa

Họ từ của magnet

Câu ví dụ với magnet

  • The earth is like a ball with a big magnet in it. Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

magnet nghĩa là gì?

magnet (danh từ) nghĩa là nam châm.

magnet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magnet: giọng Anh (UK) /ˈmæɡ.nɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɡ.nɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.