TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monition

UK/məˈnɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

monition nghĩa là sự cảnh cáo trước, sự báo trước, lời răn trước, lời cảnh giới.

Nghĩa của monition

Danh từ

  1. Sự cảnh cáo trước, sự báo trước (nguy hiểm...).
  2. Tôn giáo Lời răn trước, lời cảnh giới.
  3. Pháp lý Giấy gọi ra toà.

Dạng từ của monition

Số nhiềumonitions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monition

Đồng nghĩa

Họ từ của monition

Câu hỏi thường gặp

monition nghĩa là gì?

monition (danh từ) nghĩa là sự cảnh cáo trước, sự báo trước, lời răn trước, lời cảnh giới.

monition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monition: giọng Anh (UK) /məˈnɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.