monition
UK/məˈnɪʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
monition nghĩa là sự cảnh cáo trước, sự báo trước, lời răn trước, lời cảnh giới.
Nghĩa của monition
Danh từ
- Sự cảnh cáo trước, sự báo trước (nguy hiểm...).
- Tôn giáo Lời răn trước, lời cảnh giới.
- Pháp lý Giấy gọi ra toà.
Dạng từ của monition
| Số nhiều | monitions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monition
Đồng nghĩa
Họ từ của monition
Câu hỏi thường gặp
monition nghĩa là gì?
monition (danh từ) nghĩa là sự cảnh cáo trước, sự báo trước, lời răn trước, lời cảnh giới.
monition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monition: giọng Anh (UK) /məˈnɪʃn̩/.