TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scad

UK/skad/ US/skad/ giọng máy của trình duyệt

scad nghĩa là cá sòng.

Nghĩa của scad

Danh từ

  1. Động vật học Cá sòng.
  2. Thường số nhiều Số lượng nhiều.

Dạng từ của scad

Số nhiềuscads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scad

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scad nghĩa là gì?

scad (danh từ) nghĩa là cá sòng.

scad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scad: giọng Anh (UK) /skad/, giọng Mỹ (US) /skad/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.