TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gob

UK/ɡɒb/ US/ɡɑb/ giọng máy của trình duyệt

gob nghĩa là thuỷ thủ, cục đờm, khạc nhổ.

Nghĩa của gob

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) thuỷ thủ.
  2. Cục đờm.
  3. Từ lóng Mồm.

Nội động từ

  1. Khạc nhổ.

Dạng từ của gob

Số nhiềugobs
Ngôi thứ ba số ítgobs
Hiện tại phân từ (-ing)gobbing
Quá khứ phân từgobbed
Quá khứgobbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gob

Đồng nghĩa

Họ từ của gob

Câu hỏi thường gặp

gob nghĩa là gì?

gob (danh từ, nội động từ) nghĩa là thuỷ thủ, cục đờm, khạc nhổ.

gob phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gob: giọng Anh (UK) /ɡɒb/, giọng Mỹ (US) /ɡɑb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.