Âm ỉ tiếng Anh là gì?
"âm ỉ" trong tiếng Anh là latent (tính từ), smouldering (tính từ), delitescent (danh từ).
latent Tính từ
UK/ˈleɪ.tənt/US/ˈleɪ.tənt/
Nghĩa: Ngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn, tiềm tàng.
- latent diseasesbệnh âm ỉ
- latent heatẩn nhiệt
smouldering Tính từ
Nghĩa: Âm ỉ, nung nấu.
- a smouldering firengọn lửa âm ỉ
- a smouldering hatredlòng căm thù nung nấu
delitescent Danh từ
Nghĩa: Âm ỉ.
obstreperous Tính từ
UK/əbˈstɹɛp.əɹ.əs/US/əbˈstɹɛpəɹəs/
Nghĩa: Âm ỉ, om sòm; la lối om sòm, phản đối om sòm.
dull Nội động từ
UK/dʌl/US/dʌl/
Nghĩa: Âm ỉ, đỡ nhức nhối, đỡ đau (cơn đau).
- dull painđau âm ỉ
dormant Tính từ
UK/ˈdɔːmənt/US/ˈdoɹmənt/
Nghĩa: Tiềm tàng (khả năng), ngấm ngầm, âm ỉ (dục vọng...).
insidious Tính từ
UK/ɪnˈsɪdi.əs/US/ɪnˈsɪdi.əs/
Nghĩa: Âm ỉ, âm thầm (bệnh).
obtuse Tính từ
UK/əbˈtjuːs/US/əbˈt(j)us/
Nghĩa: Âm ỉ.
- an obtuse painđau âm ỉ
smolder Nội động từ
UK/ˈsməʊldə(ɹ)/US/ˈsmoʊldɚ/
Nghĩa: Âm ỉ, nung nấu (tình cảm).
smoulder Nội động từ
UK/ˈsməʊldə(ɹ)/US/ˈsməʊldə(ɹ)/
Nghĩa: Âm ỉ, nung nấu (tình cảm).
insidiousness Danh từ
US/ɪn.ˈsɪ.di.əs.nəs/
Nghĩa: Tính âm ỉ, tính âm thầm (bệnh).
obtuseness Danh từ
US/ɑːb.ˈtuːs.nəs/
Nghĩa: Sự âm ỉ (của sự đau).
dullness Danh từ
UK/ˈdʌl.nəs/US/ˈdʌl.nəs/
Nghĩa: Tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ (cơn đau).
dulness Danh từ
Nghĩa: Tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ (cơn đau).
Câu hỏi thường gặp
Âm ỉ tiếng Anh là gì?
"âm ỉ" trong tiếng Anh là latent (tính từ), smouldering (tính từ), delitescent (danh từ).