TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ăn ngấu nghiến tiếng Anh là gì?

"ăn ngấu nghiến" trong tiếng Anh là scoff (động từ), raven (động từ), devour (ngoại động từ).

scoff Động từ

UK/skɒf/US/skɔːf/

Nghĩa: Ngốn, hốc, ăn ngấu nghiến.

Xem đầy đủ từ "scoff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raven Động từ

UK/ˈɹeɪvn̩/US/ˈɹeɪvən/

Nghĩa: Cắn xé (mồi); ăn ngấu nghiến, ăn phàm.

Xem đầy đủ từ "raven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devour Ngoại động từ

UK/dɪˈvaʊə(ɹ)/US/dɪˈvaʊɚ/

Nghĩa: Ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến.

  • the lion devoured the deercon sư tử xé xác con nai ăn ngấu nghiến
  • to devour the way(thơ ca) phi nhanh nuốt lấy con đường (ngựa)

Xem đầy đủ từ "devour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engorge Ngoại động từ

UK/ɪnˈɡɔːdʒ/

Nghĩa: Ăn ngấu nghiến, ngốn.

Xem đầy đủ từ "engorge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shovel food into one's mouth Cụm từ

Nghĩa: Ngốn, ăn ngấu nghiến.

Xem đầy đủ từ "shovel food into one's mouth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slummock Ngoại động từ

UK/ˈslʌmək/US/ˈslʌmək/

Nghĩa: Ngốn, ăn ngấu nghiến, nuốt chửng.

Xem đầy đủ từ "slummock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stodge Động từ

UK/stɒd͡ʒ/US/stɒd͡ʒ/

Nghĩa: (từ lóng) ngốn, ăn ngấu nghiến.

Xem đầy đủ từ "stodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuff Nội động từ

UK/stʌf/US/stʌf/

Nghĩa: Ăn ngấu nghiến, ngốn, tọng.

Xem đầy đủ từ "stuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locust Danh từ

UK/ˈləʊ.kəst/US/ˈloʊ.kəst/

Nghĩa: Người ăn ngấu nghiến; người phá hoại.

Xem đầy đủ từ "locust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engorgement Danh từ

US/ɪn.ˈɡɔrdʒ.mənt/

Nghĩa: Sự ăn ngấu nghiến, sự ngốn.

Xem đầy đủ từ "engorgement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ravin Danh từ

UK/ˈɹæv(ɪ)n/US/ˈɹæv(ə)n/

Nghĩa: Sự cướp bóc, sự cướp mồi, sự ăn ngấu nghiến, mồi.

  • beast of ravinthú săn mồi

Xem đầy đủ từ "ravin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grubber Danh từ

Nghĩa: Người ăn ngấu nghiến.

Xem đầy đủ từ "grubber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ăn ngấu nghiến tiếng Anh là gì?

"ăn ngấu nghiến" trong tiếng Anh là scoff (động từ), raven (động từ), devour (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.