TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ăn sâu tiếng Anh là gì?

"ăn sâu" trong tiếng Anh là confirmed (tính từ), deep-rooted (tính từ), engrained (tính từ).

confirmed Tính từ

UK/kənˈfɜːmd/US/kənˈfɝmd/

Nghĩa: Ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên.

  • a confirmed drunkardanh chàng nghiện rượu thành cố tật
  • confirmed diseasebệnh kinh niên

Xem đầy đủ từ "confirmed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deep-rooted Tính từ

US/ˈdiːp ˌɹuːtɪd/

Nghĩa: Ăn sâu, bắt rễ, thâm căn cố đế.

  • a deep-rooted habitthói quen ăn sâu bắt rễ vào người
  • a deep-rooted prejudicethành kiến dai

Xem đầy đủ từ "deep-rooted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engrained Tính từ

Nghĩa: Ăn sâu, thâm căn cố đế.

  • an engrained habitmột thói quen ăn sâu
  • an engrained raguemột thằng chí đểu, một thằng đại xỏ lá

Xem đầy đủ từ "engrained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vermivorous Tính từ

Nghĩa: Ăn sâu (chim).

Xem đầy đủ từ "vermivorous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inveterate Tính từ

UK/ɪnˈvɛtəɹɪt/US/ɪnˈvɛtəɹɪt/

Nghĩa: Thâm căn cố đế, ăn sâu (tật...); lâu năm (bệnh).

Xem đầy đủ từ "inveterate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bite Động từ

UK/baɪt/US/baɪt/

Nghĩa: Bám chắt, ăn sâu, bắt vào.

  • the screw does not biteđinh ốc không bắt vào được
  • the anchor does not biteneo không bám chắc

Xem đầy đủ từ "bite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chronic Tính từ

UK/ˈkɹɒn.ɪk/US/ˈkɹɑ.nɪk/

Nghĩa: Ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen.

  • chronic doubtsnhững mối nghi ngờ đã ăn sâu
  • to be getting chronictrở thành thói quen

Xem đầy đủ từ "chronic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingrain Tính từ

UK/ɪŋˈɡɹeɪn/US/ɪŋˈɡɹeɪn/

Nghĩa: Ăn sâu, thâm căn cố đế.

Xem đầy đủ từ "ingrain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indurate Nội động từ

UK/ɪnˈdjʊɹeɪt/US/ɪnˈdjʊɹeɪt/

Nghĩa: Ăn sâu (thói quen...).

Xem đầy đủ từ "indurate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chronicity Phó từ

UK/kɹɒˈnɪsɪti/US/kɹɑˈnɪsɪti/

Nghĩa: Tính ăn sâu, tính thâm căn cố đế.

Xem đầy đủ từ "chronicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingrained Tính từ

Nghĩa: Ăn sâu, thâm căn cố đế.

  • The value of individual freedom is so deeply ingrained in us that we tend to take it for grantedGiá trị của tự do cá nhân ăn sâu trong chúng ta đến mức ta coi là điều đương nhiên

Xem đầy đủ từ "ingrained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ăn sâu tiếng Anh là gì?

"ăn sâu" trong tiếng Anh là confirmed (tính từ), deep-rooted (tính từ), engrained (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.