Đàn hồi tiếng Anh là gì?
"đàn hồi" trong tiếng Anh là elastic (tính từ), resilient (tính từ), springily (phó từ).
elastic Tính từ
UK/ɪˈlɑːstɪk/US/ə-/
Nghĩa: Co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đàn hồi; mềm dẻo.
resilient Tính từ
UK/ɹɪˈzɪl.jənt/US/ɹɪˈzɪl.jənt/
Nghĩa: Bật nảy; co giãn, đàn hồi.
springily Phó từ
US/ˈsprɪŋ.i.li/
Nghĩa: Dễ co dãn, đàn hồi.
springy Tính từ
UK/ˈspɹɪŋi/US/ˈspɹɪŋi/
Nghĩa: Co dãn, đàn hồi.
give Danh từ
UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/
Nghĩa: Tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được.
- there is no give in a stone floorsàn đá thì không thể nhún nhảy được
spring Danh từ
UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/
Nghĩa: Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.
resilience Danh từ
UK/ɹɪˈzɪl.ɪ.əns/US/ɹɪˈzɪl.jəns/
Nghĩa: Tính bật nảy; tính co giãn, tính đàn hồi, tính chống chịu.
elasticity Danh từ
UK/ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/US/ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/
Nghĩa: Tính co giãn, tính đàn hồi; tính mềm dẻo.
springiness Danh từ
US/ˈsprɪŋ.i.nəs/
Nghĩa: Tính co dãn, tính đàn hồi.
yielding Tính từ
UK/ˈjiːldɪŋ/US/ˈjiːldɪŋ/
Nghĩa: Mềm, dẻo, đàn hồi.
gave Danh từ
UK/ɡeɪv/US/ɡeɪv/
Nghĩa: Tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được.
- there is no give in a stone floorsàn đá thì không thể nhún nhảy được
sprung Danh từ
UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/
Nghĩa: Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.
sprang Danh từ
UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/
Nghĩa: Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.
springing Danh từ
UK/ˈspɹɪŋɪŋ/US/ˈspɹɪŋɪŋ/
Nghĩa: Sự đàn hồi.
Câu hỏi thường gặp
Đàn hồi tiếng Anh là gì?
"đàn hồi" trong tiếng Anh là elastic (tính từ), resilient (tính từ), springily (phó từ).