TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đáng nguyền rủa tiếng Anh là gì?

"đáng nguyền rủa" trong tiếng Anh là cursed (tính từ), accursed (tính từ), accurst (tính từ).

cursed Tính từ

UK/ˈkɜːsɪd/US/ˈkɝsɪd/

Nghĩa: Đáng ghét, ghê tởm, đáng nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "cursed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accursed Tính từ

UK/əˈkɜː.sɪd/US/əˈkɝ.sɪd/

Nghĩa: Đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm.

Xem đầy đủ từ "accursed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accurst Tính từ

UK/æˈkɜːst/

Nghĩa: Đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm.

Xem đầy đủ từ "accurst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anathematic Tính từ

Nghĩa: Ghê tởm, đáng ghét, đáng nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "anathematic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anathematical Tính từ

Nghĩa: Ghê tởm, đáng ghét, đáng nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "anathematical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cursedly Phó từ

US/ˈkɜː.səd.li/

Nghĩa: Đáng ghét, ghê tởm, đáng nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "cursedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blessed Tính từ

UK/ˈblɛsɪd/US/ˈblɛsɪd/

Nghĩa: Đáng nguyền rủa; quỷ quái.

  • that blessed boy!thằng ranh con quỷ quái

Xem đầy đủ từ "blessed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruddy Tính từ

UK/ˈɹʌdi/US/ˈɹʌdi/

Nghĩa: Đáng nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "ruddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damnable Tính từ

UK/ˈdæmnəbl̩/US/ˈdæmnəbl̩/

Nghĩa: Đáng ghét, đáng nguyền rủa; ghê tởm.

Xem đầy đủ từ "damnable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blasted Tính từ

UK/ˈblɑː.stɪd/US/ˈblæs.tɪd/

Nghĩa: Đáng nguyền rủa, đáng cho trời đánh thánh vật.

Xem đầy đủ từ "blasted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damned Tính từ

UK/dæmd/US/dæmd/

Nghĩa: Đáng ghét, đáng nguyền rủa; ghê tởm.

  • none of your damned nonsense!đừng có nói bậy!
  • you damned fooldamnedđồ ngu!, đồ ngốc!

Xem đầy đủ từ "damned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đáng nguyền rủa tiếng Anh là gì?

"đáng nguyền rủa" trong tiếng Anh là cursed (tính từ), accursed (tính từ), accurst (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.