TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh cá tiếng Anh là gì?

"đánh cá" trong tiếng Anh là fish (nội động từ), bet (động từ), back (ngoại động từ).

fish Nội động từ

UK/fɪʃ/US/fɪʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Đánh cá, câu cá, bắt cá.

  • to fish in the seađánh cá ở biển

Xem đầy đủ từ "fish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bet Động từ

UK/bɛt/US/bɛt/ giọng người thật

Nghĩa: Đánh cược, đánh cá.

  • to bet an someone's winningđánh cược ai thắng
  • to bet against someone's winningđánh cược ai thua

Xem đầy đủ từ "bet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back Ngoại động từ

UK/bæk/US/bæk/ giọng người thật

Nghĩa: Đánh cá, đánh cuộc (một con ngựa...).

Xem đầy đủ từ "back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catch Danh từ

UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đánh cá; mẻ cá.

  • a fine catch of fishmột mẻ cá nhiều

Xem đầy đủ từ "catch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fisherman Danh từ

UK/ˈfɪʃ.ə.mən/US/ˈfɪʃ.ɚ.mən/ giọng máy

Nghĩa: Người đánh cá, thuyền chài.

Xem đầy đủ từ "fisherman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fisher Danh từ

UK/ˈfɪʃə/US/ˈfɪʃɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người câu cá; người đánh cá; người sống về nghề chài lưới.

Xem đầy đủ từ "fisher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piscatorial Tính từ

US/ˌpɪs.kə.ˈtɔr.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việc đánh cá, (thuộc) việc câu cá.

Xem đầy đủ từ "piscatorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bettor Danh từ

UK/ˈbɛtə/US/ˈbɛtɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người đánh cược, người đánh cá.

Xem đầy đủ từ "bettor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fishing-tackle Danh từ

US/ˈfɪ.ʃiɳ.ˈtæ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ câu cá, đồ đánh cá.

Xem đầy đủ từ "fishing-tackle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halieutic Tính từ

Nghĩa: Sự câu cá; (thuộc) sự đánh cá.

Xem đầy đủ từ "halieutic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

better Danh từ

UK/ˈbɛt.ə/US/ˈbɛt.ə/ giọng người thật

Nghĩa: Người đánh cuộc, người đánh cá.

Xem đầy đủ từ "better": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fishing Danh từ

UK/ˈfɪʃɪŋ/US/ˈfɪʃɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đánh cá, sự câu cá.

Xem đầy đủ từ "fishing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh cá tiếng Anh là gì?

"đánh cá" trong tiếng Anh là fish (nội động từ), bet (động từ), back (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fish": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "bet": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "back": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "catch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fisher": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "better": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fishing": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.