Đáy tiếng Anh là gì?
"đáy" trong tiếng Anh là bottom (danh từ), base (danh từ), fundus (danh từ).
bottom Danh từ
UK/ˈbɒt.əm/US/ˈbɑ.təm/
Nghĩa: Phần dưới cùng; đáy.
- From the bottom of my heart, thank you.Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn.
- at the bottom of the streetở cuối phố
base Danh từ
UK/beɪs/US/beɪs/
Nghĩa: Đáy, chấn đế.
fundus Danh từ
UK/ˈfʌn.dəs/US/ˈfʌn.dəs/
Nghĩa: Đáy; nền.
- ocular fundusđáy mắt
- uterine fundusđáy dạ con
floor Danh từ
UK/flɔː/US/floɹ/
Nghĩa: Đáy.
- the ocean floorđáy đại dương
sea
UK/siː/US/siː/
river
UK/ˈɹɪvə/US/ˈɹɪvɚ/
depth Danh từ
UK/dɛpθ/US/dɛpθ/
Nghĩa: Chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng.
- in the depth of one's heartrong thâm tâm, tận đáy lòng
- in the depth(s) of wintergiữa mùa đông
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
ground Danh từ
UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/
Nghĩa: Đáy (biển, hồ...).
- to touch groundsát đất (đáy biển); (nghĩa bóng) đạt tới một cái gì chắc chắn (sau khi bàn bạc lan man...)
Câu hỏi thường gặp
Đáy tiếng Anh là gì?
"đáy" trong tiếng Anh là bottom (danh từ), base (danh từ), fundus (danh từ).