TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đãi tiếng Anh là gì?

"đãi" trong tiếng Anh là pan (ngoại động từ), treat (danh từ), stand (ngoại động từ).

pan Ngoại động từ

UK/pæn/US/pæn/

Nghĩa: Đãi (vàng ở trong cát, bằng cái giần).

Xem đầy đủ từ "pan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treat Danh từ

UK/tɹiːt/US/tɹiːt/

Nghĩa: Sự đãi, sự thết đãi.

  • this is to be my treatđể tôi thết, để tôi trả tiền (khi ăn...)

Xem đầy đủ từ "treat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand Ngoại động từ

UK/stænd/US/stænd/

Nghĩa: Thết, đãi.

  • to stand somebody a drinkthiết ai một chầu uống
  • who is going to stand treat?ai thiết đãi nào?, ai bao nào?

Xem đầy đủ từ "stand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

van Ngoại động từ

UK/væn/US/væn/

Nghĩa: Đãi (quặng).

Xem đầy đủ từ "van": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entertain

UK/ˌɛntəˈteɪn/US/ˌɛntɚˈteɪn/

Xem đầy đủ từ "entertain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cradle Ngoại động từ

UK/ˈkɹeɪdəl/US/ˈkɹeɪdəl/

Nghĩa: Đãi (quặng vàng).

Xem đầy đủ từ "cradle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flay

UK/fleɪ/US/fleɪ/

Xem đầy đủ từ "flay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wash-out

US/ˈwɔʃ.ˈɑʊt/

Xem đầy đủ từ "wash-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

panning Danh từ

UK/ˈpænɪŋ/US/ˈpænɪŋ/

Nghĩa: Sự đãi (mẫu); sự phân tích trọng lượng.

Xem đầy đủ từ "panning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cradling Danh từ

US/ˈkreɪ.dᵊ.liɳ/

Nghĩa: Sự đãi (quặng vàng).

Xem đầy đủ từ "cradling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đãi tiếng Anh là gì?

"đãi" trong tiếng Anh là pan (ngoại động từ), treat (danh từ), stand (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.