Đãi tiếng Anh là gì?
"đãi" trong tiếng Anh là pan (ngoại động từ), treat (danh từ), stand (ngoại động từ).
pan Ngoại động từ
UK/pæn/US/pæn/
Nghĩa: Đãi (vàng ở trong cát, bằng cái giần).
treat Danh từ
UK/tɹiːt/US/tɹiːt/
Nghĩa: Sự đãi, sự thết đãi.
- this is to be my treatđể tôi thết, để tôi trả tiền (khi ăn...)
stand Ngoại động từ
UK/stænd/US/stænd/
Nghĩa: Thết, đãi.
- to stand somebody a drinkthiết ai một chầu uống
- who is going to stand treat?ai thiết đãi nào?, ai bao nào?
van Ngoại động từ
UK/væn/US/væn/
Nghĩa: Đãi (quặng).
entertain
UK/ˌɛntəˈteɪn/US/ˌɛntɚˈteɪn/
cradle Ngoại động từ
UK/ˈkɹeɪdəl/US/ˈkɹeɪdəl/
Nghĩa: Đãi (quặng vàng).
flay
UK/fleɪ/US/fleɪ/
wash-out
US/ˈwɔʃ.ˈɑʊt/
panning Danh từ
UK/ˈpænɪŋ/US/ˈpænɪŋ/
Nghĩa: Sự đãi (mẫu); sự phân tích trọng lượng.
cradling Danh từ
US/ˈkreɪ.dᵊ.liɳ/
Nghĩa: Sự đãi (quặng vàng).
Câu hỏi thường gặp
Đãi tiếng Anh là gì?
"đãi" trong tiếng Anh là pan (ngoại động từ), treat (danh từ), stand (ngoại động từ).