Đình chỉ tiếng Anh là gì?
"đình chỉ" trong tiếng Anh là suspend (ngoại động từ), stop, cease.
suspend Ngoại động từ
UK/səsˈpɛnd/US/səsˈpɛnd/
Nghĩa: Đình chỉ, hoãn; treo giò (ai).
- to suspend a newspaperđình bản một tờ báo
- to suspend a judgementhoãn xét xử
stop
UK/stɒp/
cease
UK/siːs/US/sis/
recess
UK/ɹɪˈsɛs/US/ˈɹiˌsɛs/
suspension Danh từ
UK/səˈspɛnʃən/US/səˈspɛnʃən/
Nghĩa: Sự đình chỉ, sự ngưng lại; sự đình chỉ công tác; sự đình bản (một tờ báo...).
- suspension of hostilitiessự đình chiến
suspense Danh từ
UK/səˈspɛns/US/səˈspɛns/
Nghĩa: Sự tạm hoãn, sự đình chỉ; sự treo quyền.
discontinuance Danh từ
US/ˌdɪs.kən.ˈtɪn.jə.wənts/
Nghĩa: Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.
discontinuation Danh từ
Nghĩa: Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.
stoppage Danh từ
US/ˈstɑː.pɪdʒ/
Nghĩa: Sự ngừng lại, sự đình chỉ.
abeyance Danh từ
UK/əˈbeɪ.ən(t)s/US/əˈbeɪ.ən(t)s/
Nghĩa: Sự đình chỉ, sự hoãn lại, sự tạm thời không áp dụng (đạo luật...).
- to be in abeyance; to fall into abeyancebị đình chỉ, bị hoãn lại, tạm thời không được áp dụng
Câu hỏi thường gặp
Đình chỉ tiếng Anh là gì?
"đình chỉ" trong tiếng Anh là suspend (ngoại động từ), stop, cease.