TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đó tiếng Anh là gì?

"đó" trong tiếng Anh là that (hạn định từ), there (thán từ), exactly (thán từ).

that Hạn định từ

UK/ðət/US/ðət/

Nghĩa: Ấy, đó, kia.

  • He would be glad to hear that.Anh ấy sẽ cười khi nghe điều đó
  • How do you say that in Italian?Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?

Xem đầy đủ từ "that": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

there Thán từ

UK/ðə(ɹ)/US/ðɚ/

Nghĩa: Đó, đấy.

  • there! I have told youđó! tôi đã bảo với anh rồi
  • there! take this chairđấy, lấy cái ghế này đi

Xem đầy đủ từ "there": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exactly Thán từ

UK/ɪɡˈzæk(t).li/US/ɪɡˈzæk(t).li/

Nghĩa: Đúng rồi, đúng vậy, đó.

  • That's exactly what I would've chosen.Đó chính xác là điều tôi lẽ ra đã chọn.

Xem đầy đủ từ "exactly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

such Danh từ

UK/sʌt͡ʃ/US/sʌt͡ʃ/

Nghĩa: Cái đó, điều đó, những cái đó, những thứ đó; những cái như vậy, những điều như vậy.

  • I don't think it's such a crazy thought.Tôi không nghĩ đó là một ý tưởng điên rồ.
  • I may have offended, but such was not my intentiontôi có thể làm mất lòng đấy, nhưng (cái) đó không phải là chủ định của tôi

Xem đầy đủ từ "such": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

it Đại từ

UK/ɪt/US/ɪt/

Nghĩa: Cái đó, điều đó, con vật đó.

Xem đầy đủ từ "it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

same Đại từ

UK/seɪm/US/seɪm/

Nghĩa: Điều đã nói trên, người đã nói trên; vật đó; điều đó, người đó.

Xem đầy đủ từ "same": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coop Danh từ

UK/kuːp/US/kup/

Nghĩa: Cái đó, cái lờ (bắt cá).

Xem đầy đủ từ "coop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crib Danh từ

UK/kɹɪb/US/kɹɪb/

Nghĩa: Cái đó (để đơm cá).

Xem đầy đủ từ "crib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cruive Danh từ

UK/kɹuːv/US/kɹuːv/

Nghĩa: Cái đó, cái lờ (đánh cá).

Xem đầy đủ từ "cruive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fish-pot Danh từ

US/ˈfɪʃ.ˈpɑːt/

Nghĩa: Cái đó, cái lờ.

Xem đầy đủ từ "fish-pot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đó tiếng Anh là gì?

"đó" trong tiếng Anh là that (hạn định từ), there (thán từ), exactly (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.