TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đóng vai tiếng Anh là gì?

"đóng vai" trong tiếng Anh là act (ngoại động từ), role-play (nội động từ), personate (ngoại động từ).

act Ngoại động từ

UK/ækt/US/ækt/

Nghĩa: Đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim).

  • to act Hamletđóng vai Hăm-lét

Xem đầy đủ từ "act": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

role-play Nội động từ

Nghĩa: Sắm vai, đóng vai

Xem đầy đủ từ "role-play": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personate Ngoại động từ

US/ˈpɜː.sə.ˌneɪt/

Nghĩa: Đóng vai.

Xem đầy đủ từ "personate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do Ngoại động từ

UK/də/US/də/

Nghĩa: Đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ.

  • to do Hamletđóng vai Hăm-lét
  • to do the politelàm ra vẻ lễ phép

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play Ngoại động từ

US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]

Nghĩa: Đóng, đóng vai, diễn (kịch...), biểu diễn (bản nhạc...); giả làm (để đùa chơi).

  • to play Hamletđóng vai Hăm-lét
  • to play a tragedydiễn một vở kịch

Xem đầy đủ từ "play": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portray Ngoại động từ

UK/pɔːˈtɹeɪ̯/US/poɹˈtɹeɪ̯/

Nghĩa: Đóng vai.

Xem đầy đủ từ "portray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impersonate Ngoại động từ

UK/ɪmˈpɜːsəneɪt/US/ɪmˈpɜːsəneɪt/

Nghĩa: Đóng vai, thủ vai.

  • to impersonate many of Shakespear's heroesđóng vai chính trong các vở kịch của Sếch-xpia

Xem đầy đủ từ "impersonate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simulate Ngoại động từ

UK/ˈsɪm.jʊˌleɪt/US/ˈsɪm.jəˌleɪt/

Nghĩa: Đóng vai.

  • actor simulates kingdiễn viên đóng vai vua

Xem đầy đủ từ "simulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impersonation Danh từ

US/ɪm.ˌpɜː.sə.ˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đóng vai, sự thủ vai.

Xem đầy đủ từ "impersonation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impersonator Danh từ

US/ɪm.ˈpɜː.sə.ˌneɪ.tɜː/

Nghĩa: Người đóng vai, người thủ vai.

Xem đầy đủ từ "impersonator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simulation Danh từ

UK/ˌsɪm.jʊˈleɪ.ʃn̩/US/ˌsɪm.jəˈleɪ.ʃn̩/

Nghĩa: Sự đóng vai, sự thủ vai.

Xem đầy đủ từ "simulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personation Danh từ

US/ˌpɜː.sə.ˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đóng vai (kịch...).

Xem đầy đủ từ "personation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personator Danh từ

UK/ˈpɜːsəˌneɪtə/US/ˈpɜɹsəˌneɪtəɹ/

Nghĩa: Người đóng vai (kịch...).

Xem đầy đủ từ "personator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đóng vai tiếng Anh là gì?

"đóng vai" trong tiếng Anh là act (ngoại động từ), role-play (nội động từ), personate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.