Đúng lúc tiếng Anh là gì?
"đúng lúc" trong tiếng Anh là in the nick of time (cụm giới từ), the nick of time (giới từ), timely (tính từ).
in the nick of time Cụm giới từ
Nghĩa: Đúng lúc.
- His help came in the nick of time.Sự trợ giúp của anh ấy đến thật đúng lúc.
Xem đầy đủ từ "in the nick of time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
the nick of time Giới từ
Nghĩa: Đúng lúc, vừa kịp.
- His help came in the nick of time.Sự trợ giúp của anh ấy đến thật đúng lúc.
timely Tính từ
UK/ˈtaɪm.li/US/ˈtaɪm.li/
Nghĩa: Đúng lúc, hợp thời.
pat Phó từ
UK/pæt/US/pæt/
Nghĩa: Đúng lúc.
- the answer came patcâu trả lời đến đúng lúc
apropos Tính từ
UK/ˌæp.ɹəˈpəʊ/US/ˌæp.ɹəˈpoʊ/
Nghĩa: Đúng lúc, thích hợp.
in due course Phó từ
Nghĩa: Đúng lúc; đúng trình tự.
well-timed Tính từ
US/ˈwɛɫ.ˈtɑɪmd/
Nghĩa: Đúng lúc, đúng dịp.
apposite Tính từ
UK/ˈæp.ə.zɪt/US/ˈæp.ə.zɪt/
Nghĩa: Thích hợp, thích đáng, đúng lúc.
- an apposite remarkmột lời nhận xét thích đáng
appositely Phó từ
US/ˈæ.pə.zət.li/
Nghĩa: Thích hợp, đúng lúc.
well Tính từ
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Nghĩa: Tốt, hay, đúng lúc, hợp thời, nên, cần.
- it's well that you have comeanh đến thật là tốt
- it would be well to start earlycó lẽ nên ra đi sớm
suitably Phó từ
Nghĩa: Đúng lúc, đúng trường hợp.
felicity Danh từ
UK/fɪˈlɪsɪti/US/fəˈlɪsəti/
Nghĩa: Sự diễn đạt thích hợp; sự ăn nói đúng nơi, đúng lúc.
duly Phó từ
UK/ˈdʒuːli/US/ˈduli/
Nghĩa: Đúng giờ, đúng lúc.
opportune Tính từ
UK/ɒ.pəˈt͡ʃ(j)uːn/US/ˌɑ.pɚˈtuːn/
Nghĩa: Đúng lúc, phải lúc.
betimes Phó từ
UK/bɪˈtaɪmz/US/bɪˈtaɪmz/
Nghĩa: Kịp thời, đúng lúc.
in time Phó từ
Nghĩa: Đúng lúc; đúng nhịp.
opportunely Phó từ
UK/ˈɒp.ə.tjuːn.li/US/ˌɑ.pɚˈtun.li/
Nghĩa: Đúng lúc, phải lúc.
seasonable Tính từ
UK/ˈsiːzənəbəl/US/ˈsiːzənəbəl/
Nghĩa: Hợp thời, đúng lúc.
- seasonable aidsự giúp đỡ đúng lúc
aptness Danh từ
UK/ˈæptnəs/US/ˈæptnəs/
Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng lúc, sự đúng chỗ, sự đúng.
Câu hỏi thường gặp
Đúng lúc tiếng Anh là gì?
"đúng lúc" trong tiếng Anh là in the nick of time (cụm giới từ), the nick of time (giới từ), timely (tính từ).