suitably
giọng máy của trình duyệt
suitably nghĩa là hợp, phù hợp, đúng lúc, đúng trường hợp.
Nghĩa của suitably
Phó từ
- Hợp, phù hợp, thích hợp với.
- Đúng lúc, đúng trường hợp.
Dạng từ của suitably
| So sánh hơn | more suitably |
| So sánh nhất | most suitably |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suitably
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
suitably nghĩa là gì?
suitably (phó từ) nghĩa là hợp, phù hợp, đúng lúc, đúng trường hợp.