TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suitably

giọng máy của trình duyệt

suitably nghĩa là hợp, phù hợp, đúng lúc, đúng trường hợp.

Nghĩa của suitably

Phó từ

  1. Hợp, phù hợp, thích hợp với.
  2. Đúng lúc, đúng trường hợp.

Dạng từ của suitably

So sánh hơnmore suitably
So sánh nhấtmost suitably

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suitably

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

suitably nghĩa là gì?

suitably (phó từ) nghĩa là hợp, phù hợp, đúng lúc, đúng trường hợp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.