Đại khái tiếng Anh là gì?
"đại khái" trong tiếng Anh là perfunctory (tính từ), okay (phó từ), generally.
perfunctory Tính từ
UK/pəˈfʌŋk.t(ə)ɹɪ/US/pɚˈfʌŋk.tɚ.i/
Nghĩa: Chiếu lệ, hời hợt, đại khái; làm chiếu lệ, làm hời hợt, làm đại khái.
- a perfunctory examinationcuộc thi chiếu lệ
- a perfunctory inquirycuộc điều tra chiếu lệ, cuộc điều tra đại khái
okay Phó từ
UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌəʊˈkeɪ/
Nghĩa: Vừa vừa, tàm tạm, đại khái; tốt.
- The team did OK in the playoffs.Đội này chơi tốt trong vòng đấu chung kết
generally
UK/ˈd͡ʒɛn.ɹə.li/US/ˈd͡ʒɛn.ɚ.li/
so-so Tính từ
UK/ˈsəʊˌsəʊ/US/ˈsəʊˌsəʊ/
Nghĩa: Vừa vừa, tàm tạm, đại khái; phải chăng.
anyway Phó từ
UK/ˈɛniweɪ/US/ˈɛniweɪ/
Nghĩa: Đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung.
- to do one's work anywaylàm đại khái, làm qua loa
- things are all anyhowmọi việc đều lộn xộn
basically
UK/ˈbeɪ.sɪk.(ə.)li/US/ˈbeɪ.sɪk.(ə.)li/
roughly Phó từ
UK/ˈɹʌf.li/US/ˈɹʌf.li/
Nghĩa: Đại thể, đại khái, phỏng chừng, phác, nháp.
- roughly speakingnói đại khái
- to estimate roughlyước lượng áng chừng
anyhow Phó từ
US/ˈɛn.i.haʊ/
Nghĩa: Đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung.
- to do one's work anyhowlàm đại khái, làm qua loa
- things are all anyhowmọi việc đều lộn xộn
overall
UK/ˌəʊ.vəˈɹɔːl/US/ˌoʊ.vɚˈɔl/
virtually Phó từ
UK/ˈvɜːt͡ʃʊəli/US/ˈvɚ.t͡ʃə.wə.li/
Nghĩa: thực ra, thực sự, đại khái
essentially
UK/ɪˈsɛnʃəli/US/ɪˈsɛnʃəli/
broadly Phó từ
UK/ˈbɹɔːdli/US/ˈbɹɔdli/
Nghĩa: Chung, đại khái, đại thể.
- broadly speakingnói chung, nói đại thể
in general
rough Danh từ
UK/ɹʌf/US/ɹʌf/
Nghĩa: Cái chung, cái đại thể, cái đại khái.
- it is true in the roughnhìn đại thể thì cái đó cũng đúng
perfunctoriness Danh từ
US/pɜː.ˈfəŋk.tə.ri.nəs/
Nghĩa: Tính chiếu lệ, tính hời hợt, tính đại khái.
Câu hỏi thường gặp
Đại khái tiếng Anh là gì?
"đại khái" trong tiếng Anh là perfunctory (tính từ), okay (phó từ), generally.