TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đạo đức tiếng Anh là gì?

"đạo đức" trong tiếng Anh là morality (danh từ), moral (tính từ), conduct (danh từ).

morality Danh từ

UK/məˈɹælɪti/US/məˈɹæləti/

Nghĩa: Đạo đức.

Xem đầy đủ từ "morality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moral Tính từ

UK/ˈmɒɹəl/US/ˈmoɹəl/

Nghĩa: Đạo đức, nhân đạo, luân lý, (thuộc) phẩm hạnh.

  • moral standardsnhững tiêu chuẩn đạo đức
  • moral philosophyluân lý

Xem đầy đủ từ "moral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conduct Danh từ

UK/ˈkɒndʌkt/US/ˈkɑndʌkt/

Nghĩa: Hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử.

  • good conducthạnh kiểm tốt
  • bad conducthạnh kiểm xấu

Xem đầy đủ từ "conduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ethic Tính từ

UK/ˈɛθ.ɪk/US/ˈɛθ.ɪk/

Nghĩa: Đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý, (thuộc) luân lý.

Xem đầy đủ từ "ethic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ethical Tính từ

UK/ˈɛθɪkəl/US/ˈɛθɪkəl/

Nghĩa: Đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý, thuộc luân lý.

Xem đầy đủ từ "ethical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immoral Danh từ

UK/ɪˈmɒɹəl/US/ɪˈmɔɹəl/

Nghĩa: Trái đạo đức, trái luân lý; đồi bại.

  • You're immoral.Bạn thật vô đạo đức.
  • immoral conducttư cách đạo đức đồi bại

Xem đầy đủ từ "immoral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ethics Danh từ

UK/ˈɛθ.ɪks/US/ˈɛθ.ɪks/

Nghĩa: Đạo đức, luân lý, luân thường đạo lý.

Xem đầy đủ từ "ethics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

righteous Tính từ

UK/ˈɹaɪt͡ʃəs/US/ˈɹaɪt͡ʃəs/

Nghĩa: Ngay thẳng, đạo đức, công bằng (người).

  • the righteous and the wickedngười thiện kẻ ác

Xem đầy đủ từ "righteous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bildungsroman Danh từ

UK/ˈbɪl.dʊŋzˌɹoʊ.mən/US/ˈbɪl.dʊŋzˌɹoʊ.mən/

Nghĩa: Cuốn tiểu thuyết theo dõi sự phát triển và sinh trưởng tinh thần, đạo đức, tâm lý, hay xã hội của nhân vật chính, thường bắt đầu từ tuổi thơ ấu và kể cho đến tu

Xem đầy đủ từ "bildungsroman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moralistic Tính từ

US/ˌmɔr.ə.ˈlɪs.tɪk/

Nghĩa: Đạo đức, (thuộc) đức hạnh, (thuộc) phẩm hạnh.

Xem đầy đủ từ "moralistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dharma Danh từ

UK/ˈdɑː.mə/US/ˈdɑɹ.mə/

Nghĩa: Đạo đức, chân lý, đức hạnh, lẽ phải

Xem đầy đủ từ "dharma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wantonly Phó từ

UK/ˈwɒntənli/US/ˈwɒntənli/

Nghĩa: Bừa bãi, trái đạo đức.

Xem đầy đủ từ "wantonly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

virtuousness Danh từ

US/ˈvɜː.tʃə.wəs.nəs/

Nghĩa: Tính đức hạnh, tính đạo đức.

Xem đầy đủ từ "virtuousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moralist Danh từ

Nghĩa: Người đạo đức.

Xem đầy đủ từ "moralist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đạo đức tiếng Anh là gì?

"đạo đức" trong tiếng Anh là morality (danh từ), moral (tính từ), conduct (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.