TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đối lập tiếng Anh là gì?

"đối lập" trong tiếng Anh là oppose (ngoại động từ), counter (tính từ), opponent (tính từ).

oppose Ngoại động từ

UK/əˈpəʊz/US/əˈpoʊz/

Nghĩa: Đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập.

  • to fury let us oppose patiencechúng ta hây lấy sự kiên nhẫn để đối lại với sự giận dữ

Xem đầy đủ từ "oppose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counter Tính từ

UK/ˈkaʊn.tə/US/ˈkaʊn.tɚ/

Nghĩa: Đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại.

Xem đầy đủ từ "counter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opponent Tính từ

UK/əˈpəʊ.nənt/US/əˈpəʊ.nənt/

Nghĩa: Phản đối, đối lập, chống lại.

Xem đầy đủ từ "opponent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opposition Danh từ

UK/ˌɒp.əˈzɪʃ.ən/US/ˌɑ.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự đối lập, sự đối nhau.

  • The policy of the government was criticized by the opposition party.Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.

Xem đầy đủ từ "opposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antagonistic Tính từ

UK/ænˌtæɡ.əˈnɪs.tɪk/US/ænˌtæɡ.əˈnɪs.tɪk/

Nghĩa: Trái ngược, nghịch; đối lập, đối kháng, tương phản.

Xem đầy đủ từ "antagonistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adversative Tính từ

US/ədˈvɝsəˌtɪv/

Nghĩa: Đối lập.

Xem đầy đủ từ "adversative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppositional Tính từ

Nghĩa: Chống lại, đối lập, phản đối.

Xem đầy đủ từ "oppositional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conflict Nội động từ

UK/ˈkɒn.flɪkt/US/ˈkɑn.flɪkt/

Nghĩa: Đối lập, chống lại, mâu thuẫn, trái với.

  • the interests of capital conflict with those of labourquyền lợi của tư bản mâu thuẫn với quyền lợi của công nhân

Xem đầy đủ từ "conflict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antagonism Danh từ

UK/ænˈtæɡənɪzəm/US/ænˈtæɡənɪzəm/

Nghĩa: Sự đối lập, sự tương phản, sự đối kháng.

  • antagonism between two theoriessự đối lập nhau giữa hai thuyết

Xem đầy đủ từ "antagonism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opponency Danh từ

Nghĩa: Sự đối lập, sự đối kháng.

Xem đầy đủ từ "opponency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antagonist Danh từ

UK/ænˈtæɡənɪst/US/ænˈtæɡənɪst/

Nghĩa: Địch thủ, người đối lập, người phản đối; vật đối kháng.

Xem đầy đủ từ "antagonist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrariety Danh từ

UK/kɒntɹəˈɹʌɪəti/

Nghĩa: Sự trái ngược, sự tương phản; sự xung đột, sự đối lập (quyền lợi, ý kiến).

Xem đầy đủ từ "contrariety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opp Danh từ

UK/ɒp/US/ɑp/

Nghĩa: Điều trái ngược; sự đối lập.

Xem đầy đủ từ "opp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppositionist Danh từ

Nghĩa: Người phản đối, người đối lập.

Xem đầy đủ từ "oppositionist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conflicting Tính từ

US/ˈkɑːn.ˌflɪk.tiɳ/

Nghĩa: Đối lập, mâu thuẫn.

Xem đầy đủ từ "conflicting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đối lập tiếng Anh là gì?

"đối lập" trong tiếng Anh là oppose (ngoại động từ), counter (tính từ), opponent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.