TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đốm tiếng Anh là gì?

"đốm" trong tiếng Anh là spot (danh từ), dapple (danh từ), puncta (danh từ).

spot Danh từ

UK/spɒt/US/spɑt/

Nghĩa: Dấu, đốm, vết.

  • Tom has red spots all over his body.Tom nổi những đốm đỏ khắp người.
  • a brown tie with red spotscái ca vát nâu có đốm đỏ

Xem đầy đủ từ "spot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dapple Danh từ

US/ˈdæ.pəl/

Nghĩa: Đốm, vết lốm đốm.

Xem đầy đủ từ "dapple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puncta Danh từ

Nghĩa: Đốm, điểm, chấm.

Xem đầy đủ từ "puncta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punctum Danh từ

Nghĩa: Đốm, điểm, chấm.

Xem đầy đủ từ "punctum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stigmatic Tính từ

UK/stɪɡˈmætɪk/US/stɪɡˈmætɪk/

Nghĩa: (thuộc) đốm

Xem đầy đủ từ "stigmatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stigmatose Tính từ

Nghĩa: (thuộc) đốm; có đốm, như đốm.

Xem đầy đủ từ "stigmatose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mark Danh từ

UK/mɑːk/US/mɑɹk/

Nghĩa: Bớt (người), đốm, lang (súc vật).

  • a horse with a white mark on its headmột con ngựa có đốm trắng ở đầu

Xem đầy đủ từ "mark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speck Danh từ

UK/spɛk/US/spɛk/

Nghĩa: Dấu, vết, đốm.

Xem đầy đủ từ "speck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stigma Danh từ

UK/ˈstɪɡmə/US/ˈstɪɡmə/

Nghĩa: Vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ).

Xem đầy đủ từ "stigma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spotted

US/ˈspɑːt.təd/

Xem đầy đủ từ "spotted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stigmata Danh từ

UK/stɪɡˈmɑːtə/US/stɪɡˈmɑːtə/

Nghĩa: Vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ).

Xem đầy đủ từ "stigmata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đốm tiếng Anh là gì?

"đốm" trong tiếng Anh là spot (danh từ), dapple (danh từ), puncta (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.