Độ tiếng Anh là gì?
"độ" trong tiếng Anh là degree (danh từ), about (phó từ), moderate (tính từ).
degree Danh từ
UK/dɪˈɡɹiː/US/dɪˈɡɹiː/
Nghĩa: học vị, độ
- Why did they call it the Xbox 360? Because when you saw it, you would turn 360 degrees and walk away.Sao họ lại gọi nó là Xbox 360? Bởi vì chỉ nhìn thấy thôi là bạn sẽ quay 360 độ và rời đi luôn.
- Tom's body temperature is 36.1 degrees.Nhiệt độ cơ thể của Tom là 36.1 độ.
about Phó từ
UK/əˈbaʊ̯t/US/əˈbaʊ̯t/
Nghĩa: khoảng, chừng, cỡ, độ
moderate Tính từ
UK/ˈmɒdəɹət/US/ˈmɑdəɹət/
Nghĩa: Vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ.
- Moderate exercise stimulates the circulation of blood.Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu.
- moderate pricesgiá cả phải chăng
time
UK/taɪm/US/taɪm/
period
UK/ˈpɪə.ɹi.əd/US/ˈpɪɚ.i.əd/
grade Danh từ
UK/ɡɹeɪd/US/ɡɹeɪd/
Nghĩa: Cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp.
approximately
UK/əˈpɹɒk.sɪ.mət.li/US/əˈpɹɑk.sɪ.mət.li/
diopter
UK/ˈdaɪˌɒp.tə/
continent Tính từ
UK/ˈkɒntɪnənt/US/ˈkɑntɪnənt/
Nghĩa: Tiết độ, điều độ.
temperate Tính từ
UK/ˈtɛmpəɹət/US/ˈtɛmpəɹət/
Nghĩa: Có chừng mực, vừa phải, điều độ.
temperately Phó từ
US/ˈtɛm.pə.rət.li/
Nghĩa: Cư xử có chừng mực; tỏ ra tự kiềm chế; điều độ.
abstemiously Phó từ
UK/æbˈsti.mi.əs.li/US/æbˈsti.mi.əs.li/
Nghĩa: Chừng mực, điều độ, tiết độ.
Câu hỏi thường gặp
Độ tiếng Anh là gì?
"độ" trong tiếng Anh là degree (danh từ), about (phó từ), moderate (tính từ).