TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Độc đáo tiếng Anh là gì?

"độc đáo" trong tiếng Anh là original (tính từ), trouvaille (danh từ), eigen (tính từ).

original Tính từ

UK/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/US/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/

Nghĩa: Độc đáo.

  • Bill has a lot of original ideas.Bill có rất nhiều ý tưởng độc đáo.
  • original remarklời nhận xét độc đáo

Xem đầy đủ từ "original": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trouvaille Danh từ

UK/tɹuˈvaɪ/US/tɹuˈvaɪ/

Nghĩa: Một phát hiện bất ngờ, độc đáo.

Xem đầy đủ từ "trouvaille": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eigen Tính từ

UK/ˌaɪ.ɡən-/US/ˌaɪ.ɡən-/

Nghĩa: Riêng, đặc biệt, độc đáo.

Xem đầy đủ từ "eigen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unique

UK/juːˈniːk/US/juːˈniːk/

  • You have a unique sense of humor.Bạn có khiếu hài hước độc đáo.

Xem đầy đủ từ "unique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

individual Tính từ

UK/ɪndɪˈvɪd͡ʒʊəl/US/ˌɪndɪˈvɪd͡ʒ(u)əl/

Nghĩa: Độc đáo, riêng biệt, đặc biệt.

  • an individual style of writingmột văn phòng độc đáo

Xem đầy đủ từ "individual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

originally Phó từ

UK/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/US/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/

Nghĩa: Độc đáo.

Xem đầy đủ từ "originally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconventional Tính từ

Nghĩa: Trái với thói thường, độc đáo.

Xem đầy đủ từ "unconventional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinction Danh từ

UK/dɪˈstɪŋkʃən/US/dɪˈstɪŋkʃən/

Nghĩa: Nét đặc biệt, màu sắc riêng, tính độc đáo (văn).

  • to lack distinctionthiếu màu sắc riêng, thiếu độc đáo

Xem đầy đủ từ "distinction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

originality Danh từ

UK/əˌɹɪd͡ʒɪˈnælɪti/US/əˌɹɪd͡ʒɪˈnælɪti/

Nghĩa: Cái độc đáo.

Xem đầy đủ từ "originality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconventionality Danh từ

UK/ˌʌnkənˌvɛn(t)ʃəˈnaləti/US/ˌʌnkənˌvɛn(t)ʃəˈnaləti/

Nghĩa: Tính không theo thói thường, tính độc đáo.

Xem đầy đủ từ "unconventionality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Độc đáo tiếng Anh là gì?

"độc đáo" trong tiếng Anh là original (tính từ), trouvaille (danh từ), eigen (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.