TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đan tiếng Anh là gì?

"đan" trong tiếng Anh là weave (động từ), knit (động từ), vimineous (tính từ).

weave Động từ

UK/wiːv/US/wiːv/

Nghĩa: dệt, đan

  • to weave basketsđan rổ
  • to weave flowerskết hoa

Xem đầy đủ từ "weave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knit Động từ

UK/nɪt/US/nɪt/

Nghĩa: Dệt, đan, kết hợp các sợi thành miếng vải, sử dụng kim.

  • He sat reading, with his wife knitting a pair of gloves beside him.Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên.
  • She was very busy knitting.Cô ấy đang rất bận đan đồ.

Xem đầy đủ từ "knit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vimineous Tính từ

UK/vɪˈmɪniəs/US/vɪˈmɪniəs/

Nghĩa: Đan, bện (bằng lau, sậy).

Xem đầy đủ từ "vimineous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

net Ngoại động từ

UK/nɛt/US/nɛt/

Nghĩa: Đan (lưới, võng...).

Xem đầy đủ từ "net": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plait

UK/pleɪt/US/pleɪt/

Xem đầy đủ từ "plait": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knitwear Danh từ

US/ˈnɪt.ˌwɛr/

Nghĩa: Đồ đan, quần áo đan; hàng dệt kim.

Xem đầy đủ từ "knitwear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knitter Danh từ

US/ˈnɪtɚ/

Nghĩa: Người đan (len, sợi).

Xem đầy đủ từ "knitter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knitwork Danh từ

Nghĩa: Đồ đan; hàng dệt kim.

Xem đầy đủ từ "knitwork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tissued Tính từ

UK/ˈtɪʃuːd/US/ˈtɪʃuːd/

Nghĩa: Dệt; đan.

Xem đầy đủ từ "tissued": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woven Ngoại động từ

UK/ˈwəʊ.vən/US/ˈwoʊ.vən/

Nghĩa: Đan, kết lại.

  • to weave basketsđan rổ
  • to weave flowerskết hoa

Xem đầy đủ từ "woven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wove Ngoại động từ

UK/wəʊv/

Nghĩa: Đan, kết lại.

  • to weave basketsđan rổ
  • to weave flowerskết hoa

Xem đầy đủ từ "wove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knitting Danh từ

UK/ˈnɪtɪŋ/US/ˈnɪtɪŋ/

Nghĩa: Hàng len, đồ đan; hàng dệt kim.

  • He sat reading, with his wife knitting a pair of gloves beside him.Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên.
  • She was very busy knitting.Cô ấy đang rất bận đan đồ.

Xem đầy đủ từ "knitting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

netting Danh từ

UK/ˈnɛtɪŋ/US/ˈnɛtɪŋ/

Nghĩa: Sự đan (lưới...).

Xem đầy đủ từ "netting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đan tiếng Anh là gì?

"đan" trong tiếng Anh là weave (động từ), knit (động từ), vimineous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.