Đi đái tiếng Anh là gì?
"đi đái" trong tiếng Anh là pee (nội động từ), wee (nội động từ), pump-ship (nội động từ).
pee Nội động từ
UK/ˈpiː/US/ˈpiː/
Nghĩa: Đi đái, đi giải, đi tiểu.
- I need to pee.Tôi cần đi đái.
wee Nội động từ
UK/wiː/US/wiː/
Nghĩa: Đi đái, đi tiểu.
pump-ship Nội động từ
US/ˈpəmp.ˈʃɪp/
Nghĩa: Đi đái, đi tiểu.
urinate Động từ
UK/ˈjʊəɹɪneɪt/US/ˈjʊɹɪneɪt/
Nghĩa: Đi đái, đi tiểu.
spend a penny Cụm động từ
Nghĩa: (Thông tục) Đi đái; đi ỉa.
water Ngoại động từ
UK/ˈwɔː.tə/US/ˈwɔ.tɚ/
Nghĩa: Đi đái.
drizzle Động từ
UK/ˈdɹɪzəl/US/ˈdɹɪzəl/
Nghĩa: Đi đái; đi tiểu.
need Danh từ
UK/niːd/US/nid/
Nghĩa: Sự đi ỉa, sự đi đái.
- to do one's needsđi ỉa, đi đái
urination Danh từ
UK/jʊəɹɪˈneɪʃən/US/jʊəɹɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự đi đái, sự đi tiểu.
micturition Danh từ
Nghĩa: Sự đi đái.
Câu hỏi thường gặp
Đi đái tiếng Anh là gì?
"đi đái" trong tiếng Anh là pee (nội động từ), wee (nội động từ), pump-ship (nội động từ).