TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi đến tiếng Anh là gì?

"đi đến" trong tiếng Anh là go (nội động từ), repair (nội động từ), proceed (nội động từ).

go Nội động từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Nghĩa: Đi, đi đến, đi tới.

  • to go to Saigonđi Sài Gòn
  • to go on a journeyđi du lịch

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repair Nội động từ

UK/ɹɪˈpɛə/US/ɹɪˈpɛɚ/

Nghĩa: Đi đến, năng lui tới (nơi nào).

  • to repair to a placeđi đến nơi nào, năng lui tới nơi nào

Xem đầy đủ từ "repair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proceed Nội động từ

UK/pɹəˈsiːd/US/pɹəˈsid/

Nghĩa: Tiến lên; theo đuổi; đi đến.

  • to proceed to Londonđi Luân-đôn

Xem đầy đủ từ "proceed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come Nội động từ

UK/kʌm/US/kʌm/

Nghĩa: Đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại.

  • light come light go; easy come easy godễ đến thì lại dễ đi; dễ được thì lại dễ mất
  • to come and gođi đi lại lại

Xem đầy đủ từ "come": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come to Cụm động từ

Nghĩa: Đến, đi đến.

  • to come to a decisionđi tới một quyết định
  • to come do nothingkhông đi đến đâu, không đi đến kết quả nào

Xem đầy đủ từ "come to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for Giới từ

UK/fɔː/US/foɹ/

Nghĩa: Đến, đi đến.

  • to leave for Haiphongđi đến Hải Phòng
  • to make for shelterchạy ra chỗ trú ẩn

Xem đầy đủ từ "for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visit Ngoại động từ

UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/

Nghĩa: Đi đến, hay đến.

Xem đầy đủ từ "visit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrive Nội động từ

UK/əˈɹaɪv/US/əˈɹaɪv/

Nghĩa: Đi đến, đạt tới.

  • to arrive at a conclusionđi tới một kết luận
  • to arrive at perfectionđạt tới chỗ toàn thiện

Xem đầy đủ từ "arrive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reach Ngoại động từ

UK/ɹiːt͡ʃ/US/ɹiːt͡ʃ/

Nghĩa: Đến, tới, đi đến.

  • your letter reached me yesterdaythư anh đến tôi hôm qua
  • to reach an agreementđi đến một sự thoả thuận

Xem đầy đủ từ "reach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

destine Ngoại động từ

UK/ˈdɛstɪn/US/ˈdɛstɪn/

Nghĩa: Đi đến.

  • we are destined for Haiphongchúng tôi đi Hải phòng

Xem đầy đủ từ "destine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi đến tiếng Anh là gì?

"đi đến" trong tiếng Anh là go (nội động từ), repair (nội động từ), proceed (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.