TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi xe đạp tiếng Anh là gì?

"đi xe đạp" trong tiếng Anh là bicycle (nội động từ), bike (nội động từ), cycling (danh từ).

bicycle Nội động từ

UK/ˈbaɪsɪk(ə)l/US/ˈbaɪsɪk(ə)l/

Nghĩa: Đi xe đạp.

  • He rides his bicycle to school.Anh ấy đi xe đạp đến trường.
  • This isn't my first time riding a bicycle.Đây không phải là lần đầu tôi đi xe đạp.

Xem đầy đủ từ "bicycle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bike Nội động từ

UK/baɪk/US/baɪk/

Nghĩa: Đi xe đạp.

Xem đầy đủ từ "bike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cycling Danh từ

UK/ˈsaɪk(ə)lɪŋ/US/ˈsaɪk(ə)lɪŋ/

Nghĩa: Sự đi xe đạp.

  • You may go cycling if it doesn't rain.Nếu trời không mưa, bạn có thể đi xe đạp.

Xem đầy đủ từ "cycling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cycle Nội động từ

UK/ˈsaɪ.kəl/US/ˈsaɪ.kəl/

Nghĩa: Đi xe đạp.

  • You may go cycling if it doesn't rain.Nếu trời không mưa, bạn có thể đi xe đạp.

Xem đầy đủ từ "cycle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ride Nội động từ

UK/ɹaɪd/US/ɹaɪd/

Nghĩa: Đi xe (xe buýt, xe lửa, xe điện...); đi xe đạp.

  • to ride to schoolđi xe đạp đến trường

Xem đầy đủ từ "ride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wheel Nội động từ

UK/ˈwiːl/US/ˈwiːl/

Nghĩa: Đi xe đạp.

Xem đầy đủ từ "wheel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rider Danh từ

UK/ˈɹaɪ̯.dəː/US/ˈɹaɪ̯.dɚ/

Nghĩa: Người đi xe (xe buýt, xe điện, xe lửa...); người đi xe đạp.

Xem đầy đủ từ "rider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cyclist Danh từ

UK/ˈsaɪ.klɪst/US/ˈsaɪ.klɪst/

Nghĩa: Người đi xe đạp, người đạp xe.

Xem đầy đủ từ "cyclist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bicyclist Danh từ

UK/ˈbaɪsɪklɪst/US/ˈbaɪsɪklɪst/

Nghĩa: Người đi xe đạp.

Xem đầy đủ từ "bicyclist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wheelman Danh từ

US/ˈʍil.mən/

Nghĩa: Người đi xe đạp.

Xem đầy đủ từ "wheelman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riding Danh từ

UK/ˈɹaɪ.dɪŋ/US/ˈɹaɪ.dɪŋ/

Nghĩa: Sự đi xe (xe lửa, xe buýt, xe điện...); sự đi xe đạp.

  • This is not my first time riding a bicycle.Đây không phải là lần đầu tôi đi xe đạp.
  • This isn't my first time riding a bicycle.Đây không phải là lần đầu tôi đi xe đạp.

Xem đầy đủ từ "riding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wheeling Danh từ

US/ˈʍi.liɳ/

Nghĩa: Sự đi xe đạp.

Xem đầy đủ từ "wheeling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi xe đạp tiếng Anh là gì?

"đi xe đạp" trong tiếng Anh là bicycle (nội động từ), bike (nội động từ), cycling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.