Đuổi theo tiếng Anh là gì?
"đuổi theo" trong tiếng Anh là pursue (nội động từ), chase (danh từ), badger (ngoại động từ).
pursue Nội động từ
UK/pəˈsjuː/US/pɚˈsu/
Nghĩa: Đuổi theo.
- to pursue the enemyđuổi bắt kẻ địch, truy kích kẻ địch
chase Danh từ
UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/
Nghĩa: Sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi.
- Tom chased me.Tom đuổi theo tôi.
- I chased Tom.Tôi đã đuổi theo Tom.
badger Ngoại động từ
UK/ˈbæd͡ʒə/US/ˈbæd͡ʒɚ/
Nghĩa: Đuổi theo.
stalk Ngoại động từ
UK/stɔːk/
Nghĩa: Lén theo, đuổi theo (phụ nữ, thú săn, kẻ địch...).
in pursuit of Cụm từ
Nghĩa: Đuổi theo, đuổi bắt (thú săn, kẻ địch).
make tracks for Cụm động từ
Nghĩa: Đuổi theo (ai).
run Ngoại động từ
UK/ɹʌn/US/ɹʌn/
Nghĩa: Đuổi theo, rượt theo (thú săn...).
- to run to earthđuổi (chồn...) vào tận hang
pursuit Danh từ
UK/pəˈsjuːt/US/pɝˈsut/
Nghĩa: Sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích.
chaser Danh từ
UK/ˈt͡ʃeɪsə/US/ˈt͡ʃeɪsɚ/
Nghĩa: Người đuổi theo, người đánh đuổi.
pursuer Danh từ
US/pɜː.ˈsu.ːɜː/
Nghĩa: Người đuổi theo; người đuổi bắt.
Câu hỏi thường gặp
Đuổi theo tiếng Anh là gì?
"đuổi theo" trong tiếng Anh là pursue (nội động từ), chase (danh từ), badger (ngoại động từ).