TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ấn tiếng Anh là gì?

"ấn" trong tiếng Anh là press (ngoại động từ), seal (danh từ), indian (tính từ).

press Ngoại động từ

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/

Nghĩa: Ép, nép, bóp, ấn.

  • Press the button.Hãy ấn nút.
  • Do not press Enter!Đừng ấn Enter!

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seal Danh từ

UK/siːl/US/siːl/

Nghĩa: con dấu, ấn, triện, ấn chương

  • the sealsấn dấu (trao cho chủ tịch thượng nghị viện, bộ trưởng Anh)
  • to return the sealstreo ấn từ quan

Xem đầy đủ từ "seal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indian Tính từ

UK/ˈɪn.dɪ.ən/US/ˈɪn.di.ən/

Nghĩa: Ấn Độ, Ấn

  • Few Indians live in Japan.Hầu như không có người Ấn Độ sống ở Nhật.
  • I'm Indian.Tôi là người Ấn Độ.

Xem đầy đủ từ "indian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embed Động từ

UK/ɪmˈbɛd/US/ɪmˈbɛd/

Nghĩa: ấn, đóng, gắn

Xem đầy đủ từ "embed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poke Ngoại động từ

UK/pəʊk/US/poʊk/

Nghĩa: Chọc, thúc, thích, ấn, ẩy (bằng ngón tay, đầu gậy).

  • to poke someone in the ribsthúc vào sườn ai
  • to poke something inấn vào cái gì

Xem đầy đủ từ "poke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signet Danh từ

UK/ˈsɪɡ.nɪt/US/ˈsɪɡ.nɪt/

Nghĩa: Ấn, dấu.

Xem đầy đủ từ "signet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

print

UK/pɹɪnt/US/pɹɪnt/

  • When was printing invented?Việc in ấn ra đời khi nào?

Xem đầy đủ từ "print": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

india

UK/ˈɪndiːə/US/ˈɪndi.ə/

  • India was Hindu, then it became Buddhist, then it became Hindu again, as Hinduism reabsorbed Buddhism.Ấn Độ theo đạo Hindu, sau đó là Phật Giáo, tiếp theo lại là đạo Hindu vì đạo Hindu đã tái hấp thụ Phật Giáo
  • Long long ago in India, a monkey, a fox, and a rabbit lived happily together.Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau.

Xem đầy đủ từ "india": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stamp Danh từ

UK/stæmp/US/stæmp/

Nghĩa: con dấu, ấn, triện

Xem đầy đủ từ "stamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crush Ngoại động từ

UK/kɹʌʃ/US/kɹʌʃ/

Nghĩa: Nhồi nhét, ấn, xô đẩy.

  • to crush people into a hallnhồi nhét người vào phòng

Xem đầy đủ từ "crush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expression Danh từ

UK/əkˈspɹɛʃ.n̩/US/əkˈspɹɛʃ.n̩/

Nghĩa: Sự ấn (cho thai ra).

Xem đầy đủ từ "expression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ấn tiếng Anh là gì?

"ấn" trong tiếng Anh là press (ngoại động từ), seal (danh từ), indian (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.