TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ầm ĩ tiếng Anh là gì?

"ầm ĩ" trong tiếng Anh là loud (tính từ), clamourous (tính từ), loudly (phó từ).

loud Tính từ

UK/ˈlaʊ̯d/US/ˈlaʊ̯d/

Nghĩa: To, ầm ĩ, inh ỏi (tiếng).

  • Would you two knock it off with the loud noise? I'm trying to sleep.Hai người có ngưng ngay tiếng ồn ầm ĩ đó không? Tôi đang cố ngủ.
  • a loud crymột tiếng kêu to

Xem đầy đủ từ "loud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clamourous Tính từ

Nghĩa: Hò hét, la vang; ồn ào, ầm ĩ.

  • to be clamourous for somethinghò hét đòi cái gì

Xem đầy đủ từ "clamourous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loudly Phó từ

UK/ˈlaʊdli/US/ˈlaʊdli/

Nghĩa: Ầm ĩ, inh ỏi.

Xem đầy đủ từ "loudly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noisy

UK/ˈnɔɪzi/US/ˈnɔɪzi/

Xem đầy đủ từ "noisy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roaring Tính từ

UK/ˈɹɔːɹɪŋ/US/ˈɹɔːɹɪŋ/

Nghĩa: Ầm ĩ, om sòm, náo nhiệt.

  • a roaring nightđêm chè chén ầm ĩ; đêm bão tố ầm ầm

Xem đầy đủ từ "roaring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

robustious Tính từ

US/roʊ.ˈbəs.tʃəs/

Nghĩa: Ầm ĩ, om sòm, hay la lối; huênh hoang.

Xem đầy đủ từ "robustious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rompingly Phó từ

Nghĩa: Ồn ào; ầm ĩ.

Xem đầy đủ từ "rompingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rumbustious Tính từ

US/ˌrəm.ˈbəs.tʃəs/

Nghĩa: Om sòm, ồn ào, ầm ĩ.

Xem đầy đủ từ "rumbustious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vociferant Tính từ

US/voʊ.ˈsɪ.fə.rənt/

Nghĩa: Om sòm, ầm ĩ (tiếng).

Xem đầy đủ từ "vociferant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough Tính từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/

Nghĩa: Ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...).

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bounce Phó từ

UK/baʊns/US/baʊns/

Nghĩa: Ầm ĩ, ồn ào.

Xem đầy đủ từ "bounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slap-bang Phó từ

Nghĩa: Mạnh mẽ, dữ dội; ầm ĩ.

Xem đầy đủ từ "slap-bang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splatter-dash Danh từ

US/ˈsplæ.tɜː.ˈdæʃ/

Nghĩa: Sự ầm ĩ.

Xem đầy đủ từ "splatter-dash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bouncing Tính từ

UK/ˈbaʊnsɪŋ/US/ˈbaʊnsɪŋ/

Nghĩa: Ầm ĩ, ồn ào.

Xem đầy đủ từ "bouncing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ầm ĩ tiếng Anh là gì?

"ầm ĩ" trong tiếng Anh là loud (tính từ), clamourous (tính từ), loudly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.