TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ẩn tiếng Anh là gì?

"ẩn" trong tiếng Anh là latent (tính từ), close (phó từ), shelter (động từ).

latent Tính từ

UK/ˈleɪ.tənt/US/ˈleɪ.tənt/

Nghĩa: Ngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn, tiềm tàng.

  • latent diseasesbệnh âm ỉ
  • latent heatẩn nhiệt

Xem đầy đủ từ "latent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close Phó từ

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

Nghĩa: Ẩn, kín đáo, giấu giếm.

  • to keep (lie) closeẩn mình

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shelter Động từ

UK/ˈʃɛltə/US/ˈʃɛltɚ/

Nghĩa: trú ẩn, trú, ẩn, núp

  • to shelter oneself behind a treenấp sau cây

Xem đầy đủ từ "shelter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hidden Tính từ

UK/ˈhɪd.(ə)n/US/ˈhɪd.(ə)n/

Nghĩa: Ẩn.

Xem đầy đủ từ "hidden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backstairs Tính từ

Nghĩa: Lén lút, bí mật, ẩn, kín.

  • backstairs diplomacyngoại giao bí mật

Xem đầy đủ từ "backstairs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hide

UK/haɪd/US/haɪd/

Xem đầy đủ từ "hide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

couch Ngoại động từ

UK/kaʊ̯t͡ʃ/US/kaʊ̯t͡ʃ/

Nghĩa: Ẩn, che đậy.

  • irony couched under complimentsự mỉa mai che đậy dưới hình thức lời ca ngợi

Xem đầy đủ từ "couch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeeze Ngoại động từ

UK/skwiːz/US/skwiːz/

Nghĩa: Chen, ẩn, nhét.

  • to squeeze oneself into a carriagechen vào một toa xe
  • to squeeze a shirt into a suitcaseấn chiếc sơ mi vào cái va li

Xem đầy đủ từ "squeeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implicit Tính từ

UK/ɪmˈplɪsɪt/US/ɪmˈplɪsɪt/

Nghĩa: Ẩn.

  • Implicit function.Hàm ẩn

Xem đầy đủ từ "implicit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underlying Tính từ

Nghĩa: Ẩn, hàm ẩn, ngầm, căn cứ.

Xem đầy đủ từ "underlying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ẩn tiếng Anh là gì?

"ẩn" trong tiếng Anh là latent (tính từ), close (phó từ), shelter (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.