Ẩu tiếng Anh là gì?
"ẩu" trong tiếng Anh là random (tính từ), randomly (phó từ), indiscriminately (phó từ).
random Tính từ
UK/ˈɹændəm/US/ˈɹændəm/
Nghĩa: Ẩu, bừa, ngẫu nhiên.
- a random remarkmột lời nhận xét ẩu
- a random shotmột phát bắn bừa
randomly Phó từ
UK/ˈɹændm̩li/US/ˈɹændm̩li/
Nghĩa: Ẩu, bừa, không có mục đích.
indiscriminately Phó từ
US/ˌɪn.dɪs.ˈkrɪm.nət.li/
Nghĩa: Bừa bãi, ẩu.
rough-and-tumble Tính từ
Nghĩa: Ẩu, bất chấp luật lệ (cuộc đấu vật...); lộn xộn.
slapdash Tính từ
UK/ˈslæpdæʃ/US/ˈslæpdæʃ/
Nghĩa: Ẩu; bừa, được đâu hay đó; liều lĩnh.
unselective Tính từ
Nghĩa: Ẩu, bừa, không phân biệt.
at random Cụm giới từ
Nghĩa: Càn, bậy bạ; ẩu, bừa bẫi.
carelessly
UK/ˈkɛələsli/US/ˈkɛɹləsli/
lousy Tính từ
UK/ˈlaʊ.zi/US/ˈlaʊ.zi/
Nghĩa: ẩu, tệ
rash Tính từ
UK/ɹæʃ/US/ɹæʃ/
Nghĩa: Ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.
- a rash promiselời hứa liều
rashly Phó từ
US/ˈræʃ.li/
Nghĩa: Ẩu, liều, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.
undiscriminating Tính từ
Nghĩa: Bừa, ẩu.
slap-bang Phó từ
Nghĩa: Ẩu, bừa; liều lĩnh.
rashness Danh từ
US/ˈræʃ.nəs/
Nghĩa: Tính ẩu, tính liều, tính bừa bãi; tính cẩu thả.
looseness Danh từ
UK/ˈluːsnəs/
Nghĩa: Tính phóng đãng, tính phóng túng, tính không nghiêm, tính ẩu, tính bừa bãi... (đạo đức, kỷ luật...).
Câu hỏi thường gặp
Ẩu tiếng Anh là gì?
"ẩu" trong tiếng Anh là random (tính từ), randomly (phó từ), indiscriminately (phó từ).