Bà già tiếng Anh là gì?
"bà già" trong tiếng Anh là old-woman (danh từ), geezer (danh từ), crone (danh từ).
old-woman Danh từ
Nghĩa: Bà già.
geezer Danh từ
UK/ˈɡiːzə/US/ˈɡizɚ/
Nghĩa: Ông già, bà già.
crone Danh từ
UK/kɹəʊn/US/kɹoʊn/
Nghĩa: Bà già.
anile Tính từ
UK/ˈæn.aɪl/US/ˈæ.naɪl/
Nghĩa: Bà già; có tính bà già.
gammer Danh từ
UK/ɡæmə/
Nghĩa: Bà già.
old-wife Danh từ
Nghĩa: Bà già.
wife Danh từ
UK/waɪf/US/waɪf/
Nghĩa: Người đàn bà; bà già.
granny Danh từ
UK/ˈɡɹæni/US/ˈɡɹæni/
Nghĩa: Bà già.
grannie Danh từ
UK/ˈɡɹæni/US/ˈɡɹæni/
Nghĩa: Bà già.
wives Danh từ
UK/waɪvz/US/waɪvz/
Nghĩa: Người đàn bà; bà già.
Câu hỏi thường gặp
Bà già tiếng Anh là gì?
"bà già" trong tiếng Anh là old-woman (danh từ), geezer (danh từ), crone (danh từ).