TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bì tiếng Anh là gì?

"bì" trong tiếng Anh là skin (danh từ), peel (danh từ), tare (danh từ).

skin Danh từ

UK/skɪn/US/skɪn/

Nghĩa: Da, bì.

  • outer skinbiểu bì

Xem đầy đủ từ "skin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peel Danh từ

UK/piːl/US/piːl/

Nghĩa: vỏ, bì

Xem đầy đủ từ "peel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tare Danh từ

UK/tɛə/US/tɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Bì (cân).

Xem đầy đủ từ "tare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ballast Danh từ

UK/ˈbæl.əst/US/ˈbæl.əst/

Nghĩa: Bì, đồ dằn (vật nặng để giữ cho tàu, thuyền thăng bằng khi không có hàng).

  • ship in ballasttàu chỉ có bì, tàu không chở hàng

Xem đầy đủ từ "ballast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envelope

UK/ˈɛnvə(ˌ)ləʊp/US/ˈɛnvə(ˌ)loʊp/

  • He opened the letter and tossed the envelope into the paper bin.Anh ấy đã mở bức thư và ném bì thư vào thùng rác đựng giấy.

Xem đầy đủ từ "envelope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bag

UK/bæɡ/US/bæɡ/

Xem đầy đủ từ "bag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puffy

UK/ˈpʌfi/US/ˈpʌfi/

Xem đầy đủ từ "puffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rind

UK/ɹaɪnd/US/ɹaɪnd/

Xem đầy đủ từ "rind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

packing

UK/ˈpakɪŋ/US/ˈpækɪŋ/

Xem đầy đủ từ "packing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bì tiếng Anh là gì?

"bì" trong tiếng Anh là skin (danh từ), peel (danh từ), tare (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.