TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bình minh tiếng Anh là gì?

"bình minh" trong tiếng Anh là sunrise (danh từ), dawn (danh từ), twilight (danh từ).

sunrise Danh từ

US/ˈsʌnɹaɪz/

Nghĩa: Lúc mặt trời mọc, bình minh.

  • He stays asleep until sunrise.Anh ấy ngủ thiếp đi đến tận bình minh.

Xem đầy đủ từ "sunrise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dawn Danh từ

UK/dɔːn/US/dɔn/

Nghĩa: Bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ.

  • from dawn till darktừ lúc sáng tinh mơ cho đến lúc tối trời

Xem đầy đủ từ "dawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twilight Danh từ

UK/ˈtwaɪˌlaɪt/US/ˈtwaɪˌlaɪt/

Nghĩa: hoàng hôn, bình minh

Xem đầy đủ từ "twilight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daybreak

UK/ˈdeɪbɹeɪk/

Xem đầy đủ từ "daybreak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auroral Tính từ

UK/ɔːˈɹɔəɹəl/US/ɔˈɹɔɹəl/

Nghĩa: Bình minh, (thuộc) rạng đông.

Xem đầy đủ từ "auroral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break of day Danh từ

Nghĩa: bình minh, rạng đông.

Xem đầy đủ từ "break of day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day-spring Danh từ

US/ˈdeɪ.ˈsprɪŋ/

Nghĩa: Bình minh, rạng đông.

Xem đầy đủ từ "day-spring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sun Danh từ

UK/sʌn/US/sʌn/

Nghĩa: Bình minh; hoàng hôn.

Xem đầy đủ từ "sun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daylight Danh từ

UK/ˈdeɪlaɪt/US/ˈdeɪˌlaɪt/

Nghĩa: Lúc tảng sáng, bình minh, rạng đông.

  • before daylighttrước rạng đông

Xem đầy đủ từ "daylight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morn

UK/mɔːn/US/moɹn/

Xem đầy đủ từ "morn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunup

UK/ˈsʌnʌp/US/ˈsʌnʌp/

Xem đầy đủ từ "sunup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dawning Danh từ

UK/ˈdɔːnɪŋ/US/ˈdɔːnɪŋ/

Nghĩa: Bình minh, rạng đông.

Xem đầy đủ từ "dawning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bình minh tiếng Anh là gì?

"bình minh" trong tiếng Anh là sunrise (danh từ), dawn (danh từ), twilight (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.