TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bóng ma tiếng Anh là gì?

"bóng ma" trong tiếng Anh là ghost (danh từ), phantom (danh từ), specter (danh từ).

ghost Danh từ

UK/ɡəʊst/US/ɡoʊst/

Nghĩa: ma, ma quỉ, bóng ma

Xem đầy đủ từ "ghost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phantom Danh từ

UK/ˈfæntəm/US/ˈfæntəm/

Nghĩa: Ma, bóng ma.

Xem đầy đủ từ "phantom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

specter Danh từ

UK/ˈspɛktə/US/ˈspɛktɚ/

Nghĩa: bóng ma, ma

Xem đầy đủ từ "specter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apparition Danh từ

UK/ˌæp.əɹˈɪʃn̩/US/ˌæp.ɚˈɪʃ.n̩/

Nghĩa: bóng ma

Xem đầy đủ từ "apparition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spectral Tính từ

UK/ˈspɛktɹəɫ/US/ˈspɛktɹəɫ/

Nghĩa: Bóng ma; như bóng ma.

Xem đầy đủ từ "spectral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eidolon Danh từ

UK/aɪˈdəʊlən/US/aɪˈdoʊlən/

Nghĩa: Bóng ma.

Xem đầy đủ từ "eidolon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phantasm Danh từ

UK/ˈfæntæzəm/US/ˈfæntæzəm/

Nghĩa: Bóng ma, hồn hiện.

Xem đầy đủ từ "phantasm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shape Danh từ

UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/

Nghĩa: Bóng, bóng ma.

  • a shape loomed through the mistcó một bóng người hiện ra mờ mờ trong sương mù

Xem đầy đủ từ "shape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

double Danh từ

UK/ˈdʌb.əl/US/ˈdʌb.əl/

Nghĩa: Bóng ma, hồn (người chết hiện hình).

Xem đầy đủ từ "double": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shade Danh từ

UK/ʃeɪd/US/ʃeɪd/

Nghĩa: Bóng ma, bóng đen.

Xem đầy đủ từ "shade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vision Danh từ

UK/ˈvɪʒ.ən/US/ˈvɪʒ.ən/

Nghĩa: Sự hiện hình yêu ma; bóng ma.

Xem đầy đủ từ "vision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phantasma Danh từ

US/fæn.ˈtæz.mə/

Nghĩa: U hồn; bóng ma.

Xem đầy đủ từ "phantasma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eidola Danh từ

Nghĩa: Bóng ma.

Xem đầy đủ từ "eidola": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bóng ma tiếng Anh là gì?

"bóng ma" trong tiếng Anh là ghost (danh từ), phantom (danh từ), specter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.