Bóp nặn tiếng Anh là gì?
"bóp nặn" trong tiếng Anh là exact (ngoại động từ), extort (ngoại động từ), screw (động từ).
exact Ngoại động từ
UK/ɪɡˈzækt/US/ɪɡˈzækt/
Nghĩa: Tống (tiền...); bắt phải nộp, bắt phải đóng, bóp nặn (thuế...).
extort Ngoại động từ
UK/ɪkˈstɔː(ɹ)t/US/ɪkˈstɔː(ɹ)t/
Nghĩa: Bóp nặn, tống (tiền); moi (lời thú, lời hứa...).
screw Động từ
UK/ˈskɹuː/US/ˈskɹu/
Nghĩa: Bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý).
- to screw the truth out of someonebắt ép ai phải nói sự thật
squeeze Ngoại động từ
UK/skwiːz/US/skwiːz/
Nghĩa: Tống tiền, bòn mót (tiền của), bóp nặn.
extortion Danh từ
UK/ɪkˈstɔːʃən/US/ɪkˈstɔɹʃən/
Nghĩa: Sự bóp nặn, sự tống tiền; sự moi lời hứa, lời thú tội.
extortioner Danh từ
US/ɪk.ˈstɔr.ʃə.nɜː/
Nghĩa: Người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng.
extortionist Danh từ
US/ɪk.ˈstɔr.ʃə.ˌnɪst/
Nghĩa: Người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng.
exactor Danh từ
UK/ɪɡˈzæktə/US/ɪɡˈzæktɚ/
Nghĩa: Người tống (tiền...); người bóp nặn.
exaction Danh từ
UK/ɪɡˈzækʃən/US/ɪɡˈzækʃən/
Nghĩa: Sự đòi hỏi không hợp pháp, sự đòi hỏi quá quắt, sự sách nhiễu; sự bóp nặn (tiền của...).
squeezer Danh từ
US/ˈskwi.zɜː/
Nghĩa: Người tống tiền, người bòn tiền, người bóp nặn.
Câu hỏi thường gặp
Bóp nặn tiếng Anh là gì?
"bóp nặn" trong tiếng Anh là exact (ngoại động từ), extort (ngoại động từ), screw (động từ).