TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bước đầu tiếng Anh là gì?

"bước đầu" trong tiếng Anh là initiative (danh từ), rudimentary (tính từ), rudimental (tính từ).

initiative Danh từ

UK/ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/US/ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/

Nghĩa: Bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng.

  • to take the initiative in somethingdẫn đầu trong việc gì, làm đầu tàu trong việc gì; khởi xướng việc gì
  • to have the initiativecó khả năng dẫn đầu; có quyền dẫn đầu

Xem đầy đủ từ "initiative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rudimentary Tính từ

US/ˌɹuːdɪˈmɛntəɹi/

Nghĩa: Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai.

  • a rudimental knowledge of mechanicskiến thức sơ đẳng về cơ học

Xem đầy đủ từ "rudimentary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rudimental Tính từ

Nghĩa: Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai.

  • a rudimental knowledge of mechanicskiến thức sơ đẳng về cơ học

Xem đầy đủ từ "rudimental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

start

UK/stɑːt/US/stɑɹt/

Xem đầy đủ từ "start": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initial

UK/ɪˈnɪʃ.əl/US/ɪˈnɪʃ.əl/

Xem đầy đủ từ "initial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alphabet Danh từ

UK/ˈæl.fəˌbɛt/US/ˈæl.fəˌbɛt/

Nghĩa: Điều cơ bản, bước đầu.

Xem đầy đủ từ "alphabet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gambit Danh từ

US/ˈɡæmbɪt/

Nghĩa: Bước đầu (trong công việc gì).

Xem đầy đủ từ "gambit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

threshold Danh từ

UK/ˈθɹɛʃəʊld/US/ˈθɹɛ.ʃoʊld/

Nghĩa: Bước đầu, ngưỡng cửa.

  • to stand on the threshold of lifeđứng trước ngưỡng cửa của cuộc đời
  • on the threshold of a revolutionbước vào một cuộc cách mạng

Xem đầy đủ từ "threshold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beginning

UK/bɪˈɡɪn.ɪŋ/US/bɪˈɡɪn.ɪŋ/

Xem đầy đủ từ "beginning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bước đầu tiếng Anh là gì?

"bước đầu" trong tiếng Anh là initiative (danh từ), rudimentary (tính từ), rudimental (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.