TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bản tiếng Anh là gì?

"bản" trong tiếng Anh là village (danh từ), plate (danh từ), tablet (danh từ).

village Danh từ

UK/ˈvɪlɪd͡ʒ/US/ˈvɪlɪd͡ʒ/

Nghĩa: làng, làng quê, thôn, bản

Xem đầy đủ từ "village": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plate Danh từ

UK/ˈpleɪ̯t/US/ˈpleɪ̯t/

Nghĩa: Bản, tấm phiếu, lá (kim loại).

  • battery platebản ắc quy

Xem đầy đủ từ "plate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tablet Danh từ

UK/ˈtæblət/US/ˈtæblət/

Nghĩa: Tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc).

Xem đầy đủ từ "tablet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plaque Danh từ

UK/plæk/US/plæk/

Nghĩa: Tấm, bản (bằng đồng, sứ...).

Xem đầy đủ từ "plaque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copy Danh từ

UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/

Nghĩa: Bản, cuộn (sách); số (báo).

  • Text copied to clipboard.Đã chép văn bản vào bảng tạm.
  • I asked him to make four copies of the letter.Tôi bảo anh ta phô tô lá thư ra thêm bốn bản.

Xem đầy đủ từ "copy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piece Danh từ

UK/piːs/US/piːs/

Nghĩa: Bức (tranh); bài (thơ); bản (nhạc); vở (kịch).

  • a piece of paintingmột bức tranh
  • a piece of musicmột bản nhạc

Xem đầy đủ từ "piece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

source

UK/sɔːs/US/sɔɹs/

Xem đầy đủ từ "source": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

root

UK/ɹuːt/US/ɹut/

Xem đầy đủ từ "root": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

origin

UK/ˈɒɹ.ɪ.d͡ʒɪn/US/ˈoɹ.ɪ.d͡ʒɪn/

Xem đầy đủ từ "origin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exemplar Danh từ

UK/ɛɡˈzɛm.plə/US/ɛɡˈzɛm.plɑɹ/

Nghĩa: Mẫu, bản.

Xem đầy đủ từ "exemplar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bản tiếng Anh là gì?

"bản" trong tiếng Anh là village (danh từ), plate (danh từ), tablet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.