TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bất lương tiếng Anh là gì?

"bất lương" trong tiếng Anh là dishonest (tính từ), malfeasant (tính từ), dishonestly (phó từ).

dishonest Tính từ

UK/dɪˈsɒnɪst/US/dɪˈsɑnɪst/

Nghĩa: Không lương thiện, bất lương.

Xem đầy đủ từ "dishonest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malfeasant Tính từ

Nghĩa: Phi pháp, bất lương, phạm tội ác.

Xem đầy đủ từ "malfeasant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dishonestly Phó từ

UK/dɪsˈɒnɪstli/US/dɪsˈɒnɪstli/

Nghĩa: Không lương thiện, bất lương.

Xem đầy đủ từ "dishonestly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rascally Tính từ

US/ˈræs.kə.li/

Nghĩa: Côn đồ, bất lương, đểu giả.

  • rascally tricktrò đểu giả

Xem đầy đủ từ "rascally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unprincipled Tính từ

US/ʌnˈpɹɪnsɪpəld/

Nghĩa: Vô luân thường; vô hạnh; bất lương.

Xem đầy đủ từ "unprincipled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross Tính từ

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/

Nghĩa: Bất lương, man trá; kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương.

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raw Tính từ

UK/ɹɔː/US/ɹɔ/

Nghĩa: Không công bằng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bất lương, bất chính.

  • a raw dealcách đối xử không công bằng; ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng)) việc làm bất chính, sự thông đồng bất chính

Xem đầy đủ từ "raw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indirect Tính từ

UK/ˌɪn.daɪˈɹɛkt/US/ˌɪn.dɪˈɹɛkt/

Nghĩa: Không thẳng thắn, uẩn khúc, gian lận, bất lương.

  • indirect dealingsự gian lận, sự bất lương

Xem đầy đủ từ "indirect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unscrupulous Tính từ

UK/ˌʌnˈskɹuːpjʊləs/US/ˌʌnˈskɹuːpjʊləs/

Nghĩa: Bất lương.

Xem đầy đủ từ "unscrupulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dishonesty Danh từ

UK/dɪsˈɒnɪ.sti/US/dɪsˈɒnɪ.sti/

Nghĩa: Tính không lương thiện, tính bất lương.

Xem đầy đủ từ "dishonesty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shark Danh từ

UK/ʃɑːk/US/ʃɑɹk/

Nghĩa: Kẻ tham lam; kẻ bất lương; kẻ lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "shark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knave Danh từ

UK/neɪv/US/neɪv/

Nghĩa: Kẻ bất lương, kẻ đểu giả

Xem đầy đủ từ "knave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improbity Danh từ

Nghĩa: Sự bất lương, sự gian dối; sự thiếu thành thực, sự không trung thực.

Xem đầy đủ từ "improbity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knavery Danh từ

UK/ˈneɪvəɹi/US/ˈneɪvəɹi/

Nghĩa: Sự bất lương, tính đểu giả, tính xỏ lá ba que.

Xem đầy đủ từ "knavery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picaroon Danh từ

UK/ˌpɪkəˈɹuːn/US/ˌpɪkəˈɹuːn/

Nghĩa: Kẻ bất lương, kể cướp, kẻ trộm.

Xem đầy đủ từ "picaroon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapscallion Danh từ

UK/ɹæpˈskæljən/US/ɹæpˈskæljən/

Nghĩa: Kẻ bất lương, kẻ đểu giả; kẻ vô dụng.

Xem đầy đủ từ "rapscallion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evildoer Danh từ

UK/ˈiːvəlˌduːə/US/ˈivəlˌduːɚ/

Nghĩa: Kẻ làm việc ác; kẻ bất lương.

Xem đầy đủ từ "evildoer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malefactor Danh từ

US/ˈmæləˌfæktɚ/

Nghĩa: Người làm điều ác, kẻ bất lương, kẻ gian tà.

Xem đầy đủ từ "malefactor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rascality Danh từ

US/ræ.ˈskæ.lə.ti/

Nghĩa: Tính côn đồ, tính bất lương, tính đểu giả.

Xem đầy đủ từ "rascality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indirection Danh từ

UK/ˈɪndəˈɹɛkʃən/US/ˈɪndəˈɹɛkʃən/

Nghĩa: Thói quanh co, thói bất lương, thói gian lận.

  • by indirectionbằng cái thói quanh co

Xem đầy đủ từ "indirection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indirectness Danh từ

US/ˌɪn.də.ˈrɛkt.nəs/

Nghĩa: Tính không thẳng, tính uẩn khúc, tính gian lận, tính bất lương.

Xem đầy đủ từ "indirectness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bất lương tiếng Anh là gì?

"bất lương" trong tiếng Anh là dishonest (tính từ), malfeasant (tính từ), dishonestly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.