Bẩn tiếng Anh là gì?
"bẩn" trong tiếng Anh là dirty (tính từ), unclean (tính từ), unwashed (tính từ).
dirty Tính từ
UK/ˈdɜːti/US/ˈdɝti/
Nghĩa: bẩn, bẩn thỉu, dơ, tục tĩu
- Your car is really dirty.Xe của bạn bẩn quá.
- This room's toilet is dirty.Toilet phòng này bẩn.
unclean Tính từ
UK/ʌnˈkliːn/US/ʌnˈkliːn/
Nghĩa: Bẩn, bẩn thỉu.
unwashed Tính từ
Nghĩa: Không rửa; không giặt; bẩn.
grungy Tính từ
UK/ˈɡɹʌnd͡ʒi/US/ˈɡɹʌnd͡ʒi/
Nghĩa: Bẩn; tồi tàn; ọp ẹp.
- By and large, the homeworks are not meant to be grungyNói chung, bài tập về nhà không phải dạng đánh đố ("dạng bẩn")
smudgy Tính từ
UK/ˈsmʌ.d͡ʒi/US/ˈsmʌ.d͡ʒi/
Nghĩa: Bẩn, dơ, nhem nhuốc.
smutchy Tính từ
US/ˈsmət.ʃi/
Nghĩa: Bẩn, dơ, nhem nhuốc.
suberin Danh từ
US/ˈsuː.bə.rən/
Nghĩa: Bẩn, chất bẩn.
uncleansed Tính từ
Nghĩa: Bẩn.
filthy
UK/ˈfɪlθi/US/ˈfɪlθi/
- Tom is filthy.Tom bẩn thỉu.
mean
UK/miːn/US/min/
bad
UK/bæd/US/bæd/
corrupt Tính từ
UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/
Nghĩa: Bẩn (không khí...).
stingy
UK/ˈstɪnd͡ʒi/US/ˈstɪnd͡ʒi/
despicable
UK/dɪˈspɪkəbəl/US/dɪˈspɪkəbəl/
sordid Tính từ
UK/ˈsɔː.dɪd/US/ˈsɔɹdɪd/
Nghĩa: Bẩn, xỉn (màu sắc).
- sordid bluemàu xanh xỉn
chatty Tính từ
US/ˈt͡ʃæti/
Nghĩa: (từ lóng) bẩn, tởm, nhếch nhác.
scruffy Tính từ
UK/ˈskɹʌf.i/US/ˈskɹʌf.i/
Nghĩa: Bẩn.
miserly
UK/ˈmaɪ.zə(ɹ).li/US/ˈmaɪ.zəɹli/
muddily Phó từ
US/ˈmə.di.li/
Nghĩa: Bẩn, vẩn đục.
smudginess Danh từ
Nghĩa: Sự bẩn, sự dơ, sự nhem nhuốc.
Câu hỏi thường gặp
Bẩn tiếng Anh là gì?
"bẩn" trong tiếng Anh là dirty (tính từ), unclean (tính từ), unwashed (tính từ).