Bậc tiếng Anh là gì?
"bậc" trong tiếng Anh là rung (danh từ), order (danh từ), degree (danh từ).
rung Danh từ
UK/ˈɹʌŋ/US/ˈɹʌŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Bậc.
order Danh từ
UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp.
- the higher ordergiai cấp trên
- all orders and degree of menngười ở mọi tầng lớp
degree Danh từ
UK/dɪˈɡɹiː/US/dɪˈɡɹiː/ giọng người thật
Nghĩa: bậc
- degree of polynomialbậc của đa thức
- an equation of the third degreephương trình bậc ba
rank Danh từ
US/ˈɹeɪ̯ŋk/ giọng người thật
Nghĩa: Cấp, bậc; (quân đội) quân hàm.
- to be promoted to the rank of captainđược thăng cấp đại uý
tier Danh từ
UK/ˈtaɪ.ə/US/ˈtaɪ.ɚ/ giọng người thật
Nghĩa: tầng, bậc, thứ bậc
level
UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/ giọng người thật
- He needs to learn English up to a B2 level.Anh ấy cần học tiếng Anh lên đến bậc B2.
line Danh từ
UK/laɪn/US/laɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Hàng, bậc, lối, dãy.
- to be on a line withở cùng hàng với, ngang hàng với
- to stand in a lineđứng sắp hàng
step Danh từ
UK/stɛp-/US/stɛp-/ giọng người thật
Nghĩa: bậc, bực
power
UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/ giọng người thật
foot-pace Danh từ
US/ˈfʊt.ˈpeɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thềm, bậc.
gradation Danh từ
UK/ɡɹəˈdeɪʃən/US/ɡɹəˈdeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bậc, cấp, mức độ, giai đoạn.
Câu hỏi thường gặp
Bậc tiếng Anh là gì?
"bậc" trong tiếng Anh là rung (danh từ), order (danh từ), degree (danh từ).