TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bận rộn tiếng Anh là gì?

"bận rộn" trong tiếng Anh là busy (tính từ), bustle (động từ), fluster (nội động từ).

busy Tính từ

UK/ˈbɪz.i/US/ˈbɪz.i/

Nghĩa: Bận rộn, bận; có lắm việc.

  • He is busy with his work.Anh ta bận rộn với công việc của anh ấy.
  • to be busy with (over) one's workbận rộn với công việc của mình

Xem đầy đủ từ "busy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bustle Động từ

UK/ˈbʌsəl/US/ˈbʌsəl/

Nghĩa: Hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng.

  • to bustle about (in and out)hối hả, bận rộn, lăng xăng ra vào

Xem đầy đủ từ "bustle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluster Nội động từ

UK/ˈflʌstə/US/ˈflʌstəɹ/

Nghĩa: Bối rối, nhộn nhịp, bận rộn, náo động, xôn xao.

  • to be all in a flusterbận rộn, nhộn nhịp

Xem đầy đủ từ "fluster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

busily Phó từ

US/ˈbɪ.zi.li/

Nghĩa: Bận rộn.

Xem đầy đủ từ "busily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up to the elbows in work Cụm từ

Nghĩa: Bận rộn, tối tăm mặt mũi.

Xem đầy đủ từ "up to the elbows in work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard-pressed Tính từ

US/ˈhɑːrd.ˈprɛst/

Nghĩa: Bận rộn, lu bu.

Xem đầy đủ từ "hard-pressed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on-the-job Cụm giới từ

Nghĩa: Bận rộn.

Xem đầy đủ từ "on-the-job": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trot Danh từ

UK/tɹɒt/US/tɹɑt/

Nghĩa: Sự chuyển động nhanh; sự bận rộn.

  • to be on the trotbận, bận rộn
  • to keep someone on the trotbắt ai làm hết việc này đến việc nọ

Xem đầy đủ từ "trot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engaged Tính từ

UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒd/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒd/

Nghĩa: Mắc bận, bận rộn.

Xem đầy đủ từ "engaged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occupied Tính từ

UK/ˈɒkjʊpaɪd/US/ˈɑkjəpaɪd/

Nghĩa: Có dính líu, bận rộn.

Xem đầy đủ từ "occupied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bận rộn tiếng Anh là gì?

"bận rộn" trong tiếng Anh là busy (tính từ), bustle (động từ), fluster (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.