TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bằng phẳng tiếng Anh là gì?

"bằng phẳng" trong tiếng Anh là flat (tính từ), plane (tính từ), even (tính từ).

flat Tính từ

UK/ˈflæt/US/ˈflæt/

Nghĩa: Bằng phẳng, bẹt, tẹt.

  • a flat roofmái bằng
  • a flat nosemũi tẹt

Xem đầy đủ từ "flat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plane Tính từ

UK/pleɪn/US/pleɪn/

Nghĩa: Bằng, bằng phẳng.

Xem đầy đủ từ "plane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even Tính từ

UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/

Nghĩa: Bằng phẳng.

Xem đầy đủ từ "even": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smooth Tính từ

UK/smuːð/US/smuːð/

Nghĩa: Nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng.

  • sea as smooth as a mill-pondbiển lặng
  • smooth hairtóc mượt

Xem đầy đủ từ "smooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evenly Phó từ

UK/ˈiːvənli/US/ˈiːvənli/

Nghĩa: Bằng phẳng.

Xem đầy đủ từ "evenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flush Tính từ

UK/ˈflʌʃ/US/ˈflʌʃ/

Nghĩa: Bằng phẳng, ngang bằng.

  • the door is flush with the wallscửa ngang bằng với tường

Xem đầy đủ từ "flush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peaceful

UK/ˈpiːsfl̩/US/ˈpiːsfl̩/

Xem đầy đủ từ "peaceful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

planar

UK/ˈpleɪnə/US/ˈpleɪnɚ/

Xem đầy đủ từ "planar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flattened Tính từ

US/ˈflæ.tᵊnd/

Nghĩa: Dẹt; bằng phẳng.

Xem đầy đủ từ "flattened": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bằng phẳng tiếng Anh là gì?

"bằng phẳng" trong tiếng Anh là flat (tính từ), plane (tính từ), even (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.