TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bệ tiếng Anh là gì?

"bệ" trong tiếng Anh là pedestal (danh từ), dais (danh từ), platform (danh từ).

pedestal Danh từ

UK/ˈpɛdɪstəl/US/ˈpɛdɪstəl/

Nghĩa: Bệ, đôn.

Xem đầy đủ từ "pedestal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dais Danh từ

UK/ˈdeɪ.ɪs/US/ˈdeɪəs/

Nghĩa: Bệ, đài, bục.

Xem đầy đủ từ "dais": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

platform Danh từ

UK/ˈplætfɔːm/US/ˈplætfɔɹm/

Nghĩa: Nền, bục, bệ.

Xem đầy đủ từ "platform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stage Danh từ

UK/steɪd͡ʒ/US/steɪd͡ʒ/

Nghĩa: Bệ, dài.

Xem đầy đủ từ "stage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

socle Danh từ

UK/ˈsoʊkəl/US/ˈsoʊkəl/

Nghĩa: Bệ (tượng...).

Xem đầy đủ từ "socle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

step Danh từ

UK/stɛp-/US/stɛp-/

Nghĩa: Bậc lên xuống, nấc thang; thang đứng ((cũng) step ladder); bục, bệ (bàn thờ...).

  • a staircase of 50 stepscầu thang có 50 bậc

Xem đầy đủ từ "step": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throne

UK/θɹəʊ̯n/US/θɹoʊ̯n/

Xem đầy đủ từ "throne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sole Danh từ

UK/səʊl/US/soʊl/

Nghĩa: Nền, bệ, đế.

Xem đầy đủ từ "sole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rostrum

UK/ˈɹɒstɹəm/US/ˈɹɑstɹəm/

Xem đầy đủ từ "rostrum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

footing Danh từ

UK/ˈfʊtɪŋ/US/ˈfʊtɪŋ/

Nghĩa: Chân tường, chân cột, bệ.

Xem đầy đủ từ "footing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bệ tiếng Anh là gì?

"bệ" trong tiếng Anh là pedestal (danh từ), dais (danh từ), platform (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.