Bệ tiếng Anh là gì?
"bệ" trong tiếng Anh là pedestal (danh từ), dais (danh từ), platform (danh từ).
pedestal Danh từ
UK/ˈpɛdɪstəl/US/ˈpɛdɪstəl/
Nghĩa: Bệ, đôn.
dais Danh từ
UK/ˈdeɪ.ɪs/US/ˈdeɪəs/
Nghĩa: Bệ, đài, bục.
platform Danh từ
UK/ˈplætfɔːm/US/ˈplætfɔɹm/
Nghĩa: Nền, bục, bệ.
stage Danh từ
UK/steɪd͡ʒ/US/steɪd͡ʒ/
Nghĩa: Bệ, dài.
socle Danh từ
UK/ˈsoʊkəl/US/ˈsoʊkəl/
Nghĩa: Bệ (tượng...).
step Danh từ
UK/stɛp-/US/stɛp-/
Nghĩa: Bậc lên xuống, nấc thang; thang đứng ((cũng) step ladder); bục, bệ (bàn thờ...).
- a staircase of 50 stepscầu thang có 50 bậc
throne
UK/θɹəʊ̯n/US/θɹoʊ̯n/
sole Danh từ
UK/səʊl/US/soʊl/
Nghĩa: Nền, bệ, đế.
rostrum
UK/ˈɹɒstɹəm/US/ˈɹɑstɹəm/
footing Danh từ
UK/ˈfʊtɪŋ/US/ˈfʊtɪŋ/
Nghĩa: Chân tường, chân cột, bệ.
Câu hỏi thường gặp
Bệ tiếng Anh là gì?
"bệ" trong tiếng Anh là pedestal (danh từ), dais (danh từ), platform (danh từ).